Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 2113
Những ngày trong tháng 4/2113 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 2113
Tháng 4/2113 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai03T04Ngày bình thườngÂm 18/2/2113 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/2113 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/2/2113 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T04Ngày bình thườngÂm 19/2/2113 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/2113 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/2113 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư05T04Ngày tốtÂm 20/2/2113 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 20/2/2113 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 20/2/2113 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T04Ngày bình thườngÂm 23/2/2113 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 23/2/2113 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 23/2/2113 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T04Ngày bình thườngÂm 29/2/2113 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/2/2113 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/2/2113 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T04Ngày tốtÂm 2/3/2113 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/3/2113 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/2113 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T04Ngày bình thườngÂm 4/3/2113 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/3/2113 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/2113 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T04Ngày bình thườngÂm 5/3/2113 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/3/2113 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/2113 · ngày Canh Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2113 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/2113 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/2113 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2113 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/3/2113 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/3/2113 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2113 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/3/2113 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/3/2113 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
