Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2125
Xem ngày tốt xấu trong năm 2125 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2125
Tháng 8/2125 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T08Ngày bình thườngÂm 3/7/2125 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/7/2125 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/7/2125 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2125 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/7/2125 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/7/2125 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/2125 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 5/7/2125 · Mậu Tý
Âm lịch: 5/7/2125 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T08Ngày kém thuậnÂm 6/7/2125 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 6/7/2125 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 6/7/2125 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T08Ngày kém thuậnÂm 7/7/2125 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/7/2125 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/2125 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2125 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/7/2125 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/7/2125 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T08Ngày tốtÂm 9/7/2125 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/7/2125 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/2125 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T08Ngày bình thườngÂm 10/7/2125 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/7/2125 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/2125 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2125 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/7/2125 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/2125 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T08Ngày bình thườngÂm 12/7/2125 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 12/7/2125 · Ất Mùi
Âm lịch: 12/7/2125 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T08Ngày kém thuậnÂm 13/7/2125 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 13/7/2125 · Bính Thân
Âm lịch: 13/7/2125 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật12T08Ngày nên tránhÂm 14/7/2125 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 14/7/2125 · Đinh Dậu
Âm lịch: 14/7/2125 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T08Ngày bình thườngÂm 15/7/2125 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/7/2125 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/7/2125 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T08Ngày kém thuậnÂm 16/7/2125 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 16/7/2125 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 16/7/2125 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T08Ngày tốtÂm 17/7/2125 · Canh TýNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/7/2125 · Canh Tý
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/2125 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T08Ngày bình thườngÂm 18/7/2125 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/2125 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/2125 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T08Ngày kém thuậnÂm 19/7/2125 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 19/7/2125 · Nhâm Dần
Âm lịch: 19/7/2125 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy18T08Ngày kém thuậnÂm 20/7/2125 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/7/2125 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 20/7/2125 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T08Ngày bình thườngÂm 21/7/2125 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/7/2125 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/7/2125 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T08Ngày bình thườngÂm 22/7/2125 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7/2125 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/2125 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T08Ngày bình thườngÂm 23/7/2125 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/7/2125 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/7/2125 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T08Ngày bình thườngÂm 24/7/2125 · Đinh MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/7/2125 · Đinh Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/7/2125 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T08Ngày bình thườngÂm 25/7/2125 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 25/7/2125 · Mậu Thân
Âm lịch: 25/7/2125 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu24T08Ngày kém thuậnÂm 26/7/2125 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 26/7/2125 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 26/7/2125 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T08Ngày bình thườngÂm 27/7/2125 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/7/2125 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/7/2125 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T08Ngày kém thuậnÂm 28/7/2125 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/7/2125 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/7/2125 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T08Ngày bình thườngÂm 29/7/2125 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 29/7/2125 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/7/2125 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T08Ngày bình thườngÂm 30/7/2125 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 30/7/2125 · Quý Sửu
Âm lịch: 30/7/2125 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T08Ngày kém thuậnÂm 1/8/2125 · Giáp DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 1/8/2125 · Giáp Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/8/2125 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm30T08Ngày bình thườngÂm 2/8/2125 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 2/8/2125 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/8/2125 · ngày Ất Mão, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu31T08Ngày bình thườngÂm 3/8/2125 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/8/2125 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/8/2125 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
