Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2125
Xem ngày tốt xấu trong năm 2125 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2125
Tháng 7/2125 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T07Ngày bình thườngÂm 1/6/2125 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 1/6/2125 · Ất Mão
Âm lịch: 1/6/2125 · ngày Ất Mão, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T07Ngày bình thườngÂm 2/6/2125 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 2/6/2125 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/6/2125 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T07Ngày kém thuậnÂm 3/6/2125 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/6/2125 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6/2125 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T07Ngày kém thuậnÂm 4/6/2125 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/6/2125 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/6/2125 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T07Ngày kém thuậnÂm 5/6/2125 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 5/6/2125 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 5/6/2125 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T07Ngày bình thườngÂm 6/6/2125 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/6/2125 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/2125 · ngày Canh Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T07Ngày bình thườngÂm 7/6/2125 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/2125 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/2125 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T07Ngày bình thườngÂm 8/6/2125 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 8/6/2125 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 8/6/2125 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T07Ngày tốtÂm 9/6/2125 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/6/2125 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/2125 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T07Ngày kém thuậnÂm 10/6/2125 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 10/6/2125 · Giáp Tý
Âm lịch: 10/6/2125 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T07Ngày nên tránhÂm 11/6/2125 · Ất Sửu
Ngày nên tránh
Âm 11/6/2125 · Ất Sửu
Âm lịch: 11/6/2125 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T07Ngày bình thườngÂm 12/6/2125 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6/2125 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/2125 · ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T07Ngày bình thườngÂm 13/6/2125 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/2125 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/2125 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T07Ngày kém thuậnÂm 14/6/2125 · Mậu ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/6/2125 · Mậu Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/6/2125 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T07Ngày rất thuận lợiÂm 15/6/2125 · Kỷ TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/6/2125 · Kỷ Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/6/2125 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T07Ngày kém thuậnÂm 16/6/2125 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 16/6/2125 · Canh Ngọ
Âm lịch: 16/6/2125 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T07Ngày kém thuậnÂm 17/6/2125 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/6/2125 · Tân Mùi
Âm lịch: 17/6/2125 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T07Ngày bình thườngÂm 18/6/2125 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/6/2125 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/6/2125 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T07Ngày bình thườngÂm 19/6/2125 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6/2125 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/2125 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T07Ngày bình thườngÂm 20/6/2125 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6/2125 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/6/2125 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T07Ngày bình thườngÂm 21/6/2125 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6/2125 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/2125 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T07Ngày nên tránhÂm 22/6/2125 · Bính Tý
Ngày nên tránh
Âm 22/6/2125 · Bính Tý
Âm lịch: 22/6/2125 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T07Ngày nên tránhÂm 23/6/2125 · Đinh Sửu
Ngày nên tránh
Âm 23/6/2125 · Đinh Sửu
Âm lịch: 23/6/2125 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T07Ngày bình thườngÂm 24/6/2125 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/6/2125 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6/2125 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T07Ngày tốtÂm 25/6/2125 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/6/2125 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/2125 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T07Ngày bình thườngÂm 26/6/2125 · Canh ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/6/2125 · Canh Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/6/2125 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T07Ngày bình thườngÂm 27/6/2125 · Tân TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 27/6/2125 · Tân Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 27/6/2125 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mùi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T07Ngày kém thuậnÂm 28/6/2125 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 28/6/2125 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 28/6/2125 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T07Ngày nên tránhÂm 29/6/2125 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 29/6/2125 · Quý Mùi
Âm lịch: 29/6/2125 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T07Ngày bình thườngÂm 1/7/2125 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/7/2125 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/2125 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba31T07Ngày bình thườngÂm 2/7/2125 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/2125 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/7/2125 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
