Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2124
Xem ngày tốt xấu trong năm 2124 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2124
Tháng 7/2124 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T07Ngày bình thườngÂm 20/5/2124 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/5/2124 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/5/2124 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T07Ngày bình thườngÂm 21/5/2124 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 21/5/2124 · Tân Hợi
Âm lịch: 21/5/2124 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T07Ngày kém thuậnÂm 22/5/2124 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 22/5/2124 · Nhâm Tý
Âm lịch: 22/5/2124 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T07Ngày kém thuậnÂm 23/5/2124 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 23/5/2124 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/5/2124 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T07Ngày bình thườngÂm 24/5/2124 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/5/2124 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/5/2124 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T07Ngày bình thườngÂm 25/5/2124 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 25/5/2124 · Ất Mão
Âm lịch: 25/5/2124 · ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T07Ngày bình thườngÂm 26/5/2124 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/5/2124 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/5/2124 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T07Ngày bình thườngÂm 27/5/2124 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 27/5/2124 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 27/5/2124 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T07Ngày bình thườngÂm 28/5/2124 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 28/5/2124 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 28/5/2124 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T07Ngày kém thuậnÂm 29/5/2124 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 29/5/2124 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 29/5/2124 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T07Ngày bình thườngÂm 1/6/2124 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 1/6/2124 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/6/2124 · ngày Canh Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư12T07Ngày bình thườngÂm 2/6/2124 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/6/2124 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/2124 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T07Ngày kém thuậnÂm 3/6/2124 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 3/6/2124 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 3/6/2124 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T07Ngày bình thườngÂm 4/6/2124 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/6/2124 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/6/2124 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T07Ngày kém thuậnÂm 5/6/2124 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 5/6/2124 · Giáp Tý
Âm lịch: 5/6/2124 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T07Ngày nên tránhÂm 6/6/2124 · Ất Sửu
Ngày nên tránh
Âm 6/6/2124 · Ất Sửu
Âm lịch: 6/6/2124 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T07Ngày bình thườngÂm 7/6/2124 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/6/2124 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/6/2124 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba18T07Ngày tốtÂm 8/6/2124 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/6/2124 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/2124 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T07Ngày bình thườngÂm 9/6/2124 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/6/2124 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/2124 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T07Ngày rất thuận lợiÂm 10/6/2124 · Kỷ TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 10/6/2124 · Kỷ Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/6/2124 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T07Ngày kém thuậnÂm 11/6/2124 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 11/6/2124 · Canh Ngọ
Âm lịch: 11/6/2124 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T07Ngày kém thuậnÂm 12/6/2124 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 12/6/2124 · Tân Mùi
Âm lịch: 12/6/2124 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T07Ngày bình thườngÂm 13/6/2124 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 13/6/2124 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/6/2124 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai24T07Ngày bình thườngÂm 14/6/2124 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6/2124 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/2124 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T07Ngày bình thườngÂm 15/6/2124 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/2124 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/6/2124 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T07Ngày tốtÂm 16/6/2124 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/6/2124 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/6/2124 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T07Ngày kém thuậnÂm 17/6/2124 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 17/6/2124 · Bính Tý
Âm lịch: 17/6/2124 · ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T07Ngày nên tránhÂm 18/6/2124 · Đinh Sửu
Ngày nên tránh
Âm 18/6/2124 · Đinh Sửu
Âm lịch: 18/6/2124 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T07Ngày bình thườngÂm 19/6/2124 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/6/2124 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/6/2124 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật30T07Ngày tốtÂm 20/6/2124 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/6/2124 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/2124 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T07Ngày bình thườngÂm 21/6/2124 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6/2124 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/2124 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
