Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2124
Xem ngày tốt xấu trong năm 2124 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2124
Tháng 3/2124 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T03Ngày kém thuậnÂm 16/1/2124 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 16/1/2124 · Mậu Thân
Âm lịch: 16/1/2124 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm02T03Ngày kém thuậnÂm 17/1/2124 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 17/1/2124 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/1/2124 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T03Ngày bình thườngÂm 18/1/2124 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/1/2124 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/2124 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T03Ngày bình thườngÂm 19/1/2124 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/1/2124 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/2124 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T03Ngày bình thườngÂm 20/1/2124 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/1/2124 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/1/2124 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T03Ngày bình thườngÂm 21/1/2124 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 21/1/2124 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/1/2124 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T03Ngày bình thườngÂm 22/1/2124 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/1/2124 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/1/2124 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T03Ngày kém thuậnÂm 23/1/2124 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2124 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/2124 · ngày Ất Mão, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T03Ngày bình thườngÂm 24/1/2124 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 24/1/2124 · Bính Thìn
Âm lịch: 24/1/2124 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T03Ngày tốtÂm 25/1/2124 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 25/1/2124 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 25/1/2124 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T03Ngày bình thườngÂm 26/1/2124 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/1/2124 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/1/2124 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T03Ngày bình thườngÂm 27/1/2124 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/1/2124 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/1/2124 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T03Ngày bình thườngÂm 28/1/2124 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/1/2124 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/2124 · ngày Canh Thân, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba14T03Ngày nên tránhÂm 29/1/2124 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 29/1/2124 · Tân Dậu
Âm lịch: 29/1/2124 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T03Ngày kém thuậnÂm 30/1/2124 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 30/1/2124 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 30/1/2124 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T03Ngày bình thườngÂm 1/2/2124 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/2/2124 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2/2124 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2124 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/2/2124 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/2/2124 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T03Ngày kém thuậnÂm 3/2/2124 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 3/2/2124 · Ất Sửu
Âm lịch: 3/2/2124 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T03Ngày bình thườngÂm 4/2/2124 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/2/2124 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/2/2124 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai20T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2124 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/2124 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/2/2124 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T03Ngày kém thuậnÂm 6/2/2124 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 6/2/2124 · Mậu Thìn
Âm lịch: 6/2/2124 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2124 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 7/2/2124 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 7/2/2124 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T03Ngày bình thườngÂm 8/2/2124 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/2/2124 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/2/2124 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2124 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/2/2124 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/2/2124 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2124 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/2/2124 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/2124 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật26T03Ngày nên tránhÂm 11/2/2124 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 11/2/2124 · Quý Dậu
Âm lịch: 11/2/2124 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T03Ngày kém thuậnÂm 12/2/2124 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 12/2/2124 · Giáp Tuất
Âm lịch: 12/2/2124 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T03Ngày kém thuậnÂm 13/2/2124 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/2/2124 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2/2124 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2124 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/2/2124 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/2/2124 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2124 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 15/2/2124 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 15/2/2124 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T03Ngày tốtÂm 16/2/2124 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 16/2/2124 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/2/2124 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
