Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2129
Xem ngày tốt xấu trong năm 2129 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2129
Tháng 8/2129 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T08Ngày kém thuậnÂm 17/6/2129 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/6/2129 · Đinh Mùi
Âm lịch: 17/6/2129 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T08Ngày bình thườngÂm 18/6/2129 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/6/2129 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/6/2129 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư03T08Ngày bình thườngÂm 19/6/2129 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6/2129 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/2129 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T08Ngày bình thườngÂm 20/6/2129 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 20/6/2129 · Canh Tuất
Âm lịch: 20/6/2129 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T08Ngày bình thườngÂm 21/6/2129 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6/2129 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/2129 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T08Ngày nên tránhÂm 22/6/2129 · Nhâm Tý
Ngày nên tránh
Âm 22/6/2129 · Nhâm Tý
Âm lịch: 22/6/2129 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T08Ngày kém thuậnÂm 23/6/2129 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 23/6/2129 · Quý Sửu
Âm lịch: 23/6/2129 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T08Ngày kém thuậnÂm 24/6/2129 · Giáp DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 24/6/2129 · Giáp Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/6/2129 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba09T08Ngày bình thườngÂm 25/6/2129 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 25/6/2129 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/6/2129 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T08Ngày bình thườngÂm 26/6/2129 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/6/2129 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/6/2129 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T08Ngày bình thườngÂm 27/6/2129 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6/2129 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6/2129 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T08Ngày bình thườngÂm 28/6/2129 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6/2129 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6/2129 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T08Ngày kém thuậnÂm 29/6/2129 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 29/6/2129 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 29/6/2129 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T08Ngày bình thườngÂm 30/6/2129 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/6/2129 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/6/2129 · ngày Canh Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai15T08Ngày nên tránhÂm 1/7/2129 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 1/7/2129 · Tân Dậu
Âm lịch: 1/7/2129 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T08Ngày bình thườngÂm 2/7/2129 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/2129 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/7/2129 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T08Ngày kém thuậnÂm 3/7/2129 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/7/2129 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/7/2129 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T08Ngày tốtÂm 4/7/2129 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/7/2129 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/2129 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T08Ngày bình thườngÂm 5/7/2129 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/7/2129 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/2129 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T08Ngày kém thuậnÂm 6/7/2129 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 6/7/2129 · Bính Dần
Âm lịch: 6/7/2129 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật21T08Ngày kém thuậnÂm 7/7/2129 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày kém thuận
Âm 7/7/2129 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 7/7/2129 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T08Ngày tốtÂm 8/7/2129 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 8/7/2129 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/2129 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2129 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/7/2129 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/2129 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T08Ngày bình thườngÂm 10/7/2129 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/7/2129 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/2129 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2129 · Tân MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/7/2129 · Tân Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/7/2129 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T08Ngày bình thườngÂm 12/7/2129 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/7/2129 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/7/2129 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy27T08Ngày nên tránhÂm 13/7/2129 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 13/7/2129 · Quý Dậu
Âm lịch: 13/7/2129 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T08Ngày bình thườngÂm 14/7/2129 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/7/2129 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/7/2129 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T08Ngày kém thuậnÂm 15/7/2129 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/7/2129 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/7/2129 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T08Ngày tốtÂm 16/7/2129 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/7/2129 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/2129 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T08Ngày bình thườngÂm 17/7/2129 · Đinh SửuNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 17/7/2129 · Đinh Sửu
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/7/2129 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
