Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2103
Xem ngày tốt xấu trong năm 2103 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2103
Tháng 9/2103 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T09Ngày kém thuậnÂm 1/8/2103 · Tân Dậu
Ngày kém thuận
Âm 1/8/2103 · Tân Dậu
Âm lịch: 1/8/2103 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T09Ngày bình thườngÂm 2/8/2103 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/2103 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/8/2103 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/2103 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/8/2103 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/8/2103 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T09Ngày tốtÂm 4/8/2103 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/8/2103 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/8/2103 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/2103 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 5/8/2103 · Ất Sửu
Âm lịch: 5/8/2103 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T09Ngày kém thuậnÂm 6/8/2103 · Bính DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 6/8/2103 · Bính Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/8/2103 · ngày Bính Dần, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T09Ngày bình thườngÂm 7/8/2103 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/8/2103 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 7/8/2103 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T09Ngày kém thuậnÂm 8/8/2103 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 8/8/2103 · Mậu Thìn
Âm lịch: 8/8/2103 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2103 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 9/8/2103 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 9/8/2103 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2103 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 10/8/2103 · Canh Ngọ
Âm lịch: 10/8/2103 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T09Ngày bình thườngÂm 11/8/2103 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/8/2103 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8/2103 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2103 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8/2103 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/8/2103 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T09Ngày bình thườngÂm 13/8/2103 · Quý DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/8/2103 · Quý Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/8/2103 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T09Ngày kém thuậnÂm 14/8/2103 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/8/2103 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/2103 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2103 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/2103 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/2103 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T09Ngày bình thườngÂm 16/8/2103 · Bính Tý
Ngày bình thường
Âm 16/8/2103 · Bính Tý
Âm lịch: 16/8/2103 · ngày Bính Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T09Ngày bình thườngÂm 17/8/2103 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/8/2103 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/8/2103 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T09Ngày bình thườngÂm 18/8/2103 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 18/8/2103 · Mậu Dần
Âm lịch: 18/8/2103 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T09Ngày nên tránhÂm 19/8/2103 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 19/8/2103 · Kỷ Mão
Âm lịch: 19/8/2103 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T09Ngày kém thuậnÂm 20/8/2103 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 20/8/2103 · Canh Thìn
Âm lịch: 20/8/2103 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2103 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 21/8/2103 · Tân Tỵ
Âm lịch: 21/8/2103 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T09Ngày bình thườngÂm 22/8/2103 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 22/8/2103 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 22/8/2103 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T09Ngày bình thườngÂm 23/8/2103 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/8/2103 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/8/2103 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T09Ngày bình thườngÂm 24/8/2103 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/2103 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/2103 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T09Ngày bình thườngÂm 25/8/2103 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8/2103 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/8/2103 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T09Ngày kém thuậnÂm 26/8/2103 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 26/8/2103 · Bính Tuất
Âm lịch: 26/8/2103 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T09Ngày kém thuậnÂm 27/8/2103 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/8/2103 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/8/2103 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T09Ngày bình thườngÂm 28/8/2103 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 28/8/2103 · Mậu Tý
Âm lịch: 28/8/2103 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T09Ngày bình thườngÂm 29/8/2103 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/8/2103 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/8/2103 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T09Ngày bình thườngÂm 30/8/2103 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/8/2103 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/8/2103 · ngày Canh Dần, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
