Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2097
Xem ngày tốt xấu trong năm 2097 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2097
Tháng 2/2097 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T02Ngày nên tránhÂm 20/12/2096 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 20/12/2096 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 20/12/2096 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T02Ngày tốtÂm 21/12/2096 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/12/2096 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/12/2096 · ngày Canh Thân, tháng Tân Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T02Ngày kém thuậnÂm 22/12/2096 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/12/2096 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/12/2096 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T02Ngày bình thườngÂm 23/12/2096 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/12/2096 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/12/2096 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T02Ngày bình thườngÂm 24/12/2096 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/12/2096 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/12/2096 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T02Ngày bình thườngÂm 25/12/2096 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/12/2096 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/12/2096 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T02Ngày bình thườngÂm 26/12/2096 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 26/12/2096 · Ất Sửu
Âm lịch: 26/12/2096 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T02Ngày bình thườngÂm 27/12/2096 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 27/12/2096 · Bính Dần
Âm lịch: 27/12/2096 · ngày Bính Dần, tháng Tân Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T02Ngày bình thườngÂm 28/12/2096 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 28/12/2096 · Đinh Mão
Âm lịch: 28/12/2096 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T02Ngày kém thuậnÂm 29/12/2096 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/12/2096 · Mậu Thìn
Âm lịch: 29/12/2096 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T02Ngày kém thuậnÂm 30/12/2096 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 30/12/2096 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 30/12/2096 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T02Ngày bình thườngÂm 1/1/2097 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/1/2097 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/1/2097 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T02Ngày tốtÂm 2/1/2097 · Tân MùiNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/1/2097 · Tân Mùi
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/1/2097 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T02Ngày kém thuậnÂm 3/1/2097 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 3/1/2097 · Nhâm Thân
Âm lịch: 3/1/2097 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T02Ngày kém thuậnÂm 4/1/2097 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 4/1/2097 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/1/2097 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T02Ngày bình thườngÂm 5/1/2097 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/1/2097 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/1/2097 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T02Ngày bình thườngÂm 6/1/2097 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/1/2097 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/1/2097 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T02Ngày bình thườngÂm 7/1/2097 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/1/2097 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/1/2097 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2097 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/1/2097 · Đinh Sửu
Âm lịch: 8/1/2097 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T02Ngày bình thườngÂm 9/1/2097 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 9/1/2097 · Mậu Dần
Âm lịch: 9/1/2097 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T02Ngày bình thườngÂm 10/1/2097 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 10/1/2097 · Kỷ Mão
Âm lịch: 10/1/2097 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2097 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 11/1/2097 · Canh Thìn
Âm lịch: 11/1/2097 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T02Ngày kém thuậnÂm 12/1/2097 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 12/1/2097 · Tân Tỵ
Âm lịch: 12/1/2097 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T02Ngày kém thuậnÂm 13/1/2097 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/1/2097 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/1/2097 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T02Ngày bình thườngÂm 14/1/2097 · Quý MùiNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 14/1/2097 · Quý Mùi
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 14/1/2097 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Dần
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T02Ngày kém thuậnÂm 15/1/2097 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 15/1/2097 · Giáp Thân
Âm lịch: 15/1/2097 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T02Ngày kém thuậnÂm 16/1/2097 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 16/1/2097 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1/2097 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T02Ngày bình thườngÂm 17/1/2097 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/1/2097 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/2097 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
