Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2083
Xem ngày tốt xấu trong năm 2083 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2083
Tháng 4/2083 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T04Ngày kém thuậnÂm 15/2/2083 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 15/2/2083 · Giáp Thìn
Âm lịch: 15/2/2083 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T04Ngày bình thườngÂm 16/2/2083 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 16/2/2083 · Ất Tỵ
Âm lịch: 16/2/2083 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T04Ngày bình thườngÂm 17/2/2083 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/2/2083 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/2/2083 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T04Ngày bình thườngÂm 18/2/2083 · Đinh MùiNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/2083 · Đinh Mùi
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 18/2/2083 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T04Ngày bình thườngÂm 19/2/2083 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 19/2/2083 · Mậu Thân
Âm lịch: 19/2/2083 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba06T04Ngày bình thườngÂm 20/2/2083 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/2/2083 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/2/2083 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T04Ngày kém thuậnÂm 21/2/2083 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 21/2/2083 · Canh Tuất
Âm lịch: 21/2/2083 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T04Ngày kém thuậnÂm 22/2/2083 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/2/2083 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/2083 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T04Ngày tốtÂm 23/2/2083 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 23/2/2083 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 23/2/2083 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T04Ngày kém thuậnÂm 24/2/2083 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 24/2/2083 · Quý Sửu
Âm lịch: 24/2/2083 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T04Ngày rất thuận lợiÂm 25/2/2083 · Giáp DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 25/2/2083 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/2/2083 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T04Ngày bình thườngÂm 26/2/2083 · Ất MãoNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 26/2/2083 · Ất Mão
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 26/2/2083 · ngày Ất Mão, tháng Ất Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T04Ngày nên tránhÂm 27/2/2083 · Bính Thìn
Ngày nên tránh
Âm 27/2/2083 · Bính Thìn
Âm lịch: 27/2/2083 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T04Ngày bình thườngÂm 28/2/2083 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/2083 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/2083 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T04Ngày bình thườngÂm 29/2/2083 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/2/2083 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/2/2083 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T04Ngày kém thuậnÂm 30/2/2083 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 30/2/2083 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 30/2/2083 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2083 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 1/3/2083 · Canh Thân
Âm lịch: 1/3/2083 · ngày Canh Thân, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật18T04Ngày tốtÂm 2/3/2083 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 2/3/2083 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/3/2083 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T04Ngày nên tránhÂm 3/3/2083 · Nhâm Tuất
Ngày nên tránh
Âm 3/3/2083 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 3/3/2083 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T04Ngày bình thườngÂm 4/3/2083 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/3/2083 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/2083 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T04Ngày bình thườngÂm 5/3/2083 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/3/2083 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/2083 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T04Ngày kém thuậnÂm 6/3/2083 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/3/2083 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/3/2083 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2083 · Bính DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/3/2083 · Bính Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/3/2083 · ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/2083 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 8/3/2083 · Đinh Mão
Âm lịch: 8/3/2083 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/2083 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 9/3/2083 · Mậu Thìn
Âm lịch: 9/3/2083 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2083 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/2083 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/2083 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2083 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/3/2083 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/3/2083 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/2083 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 12/3/2083 · Tân Mùi
Âm lịch: 12/3/2083 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2083 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 13/3/2083 · Nhâm Thân
Âm lịch: 13/3/2083 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu30T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2083 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 14/3/2083 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 14/3/2083 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
