Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2089
Xem ngày tốt xấu trong năm 2089 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2089
Tháng 4/2089 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T04Ngày bình thườngÂm 21/2/2089 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/2/2089 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/2089 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T04Ngày bình thườngÂm 22/2/2089 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 22/2/2089 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 22/2/2089 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T04Ngày bình thườngÂm 23/2/2089 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/2/2089 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/2/2089 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai04T04Ngày bình thườngÂm 24/2/2089 · Kỷ MãoNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/2/2089 · Kỷ Mão
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/2/2089 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T04Ngày kém thuậnÂm 25/2/2089 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 25/2/2089 · Canh Thìn
Âm lịch: 25/2/2089 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T04Ngày kém thuậnÂm 26/2/2089 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 26/2/2089 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/2089 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T04Ngày bình thườngÂm 27/2/2089 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/2/2089 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/2/2089 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T04Ngày bình thườngÂm 28/2/2089 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 28/2/2089 · Quý Mùi
Âm lịch: 28/2/2089 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T04Ngày bình thườngÂm 29/2/2089 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 29/2/2089 · Giáp Thân
Âm lịch: 29/2/2089 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật10T04Ngày tốtÂm 30/2/2089 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 30/2/2089 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 30/2/2089 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T04Ngày kém thuậnÂm 1/3/2089 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 1/3/2089 · Bính Tuất
Âm lịch: 1/3/2089 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T04Ngày bình thườngÂm 2/3/2089 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/2089 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/2089 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T04Ngày bình thườngÂm 3/3/2089 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/3/2089 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/3/2089 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T04Ngày kém thuậnÂm 4/3/2089 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 4/3/2089 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 4/3/2089 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T04Ngày tốtÂm 5/3/2089 · Canh DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 5/3/2089 · Canh Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/3/2089 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy16T04Ngày kém thuậnÂm 6/3/2089 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 6/3/2089 · Tân Mão
Âm lịch: 6/3/2089 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T04Ngày kém thuậnÂm 7/3/2089 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/3/2089 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/2089 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2089 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/2089 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/2089 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/2089 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 9/3/2089 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/3/2089 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T04Ngày kém thuậnÂm 10/3/2089 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/3/2089 · Ất Mùi
Âm lịch: 10/3/2089 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2089 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 11/3/2089 · Bính Thân
Âm lịch: 11/3/2089 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu22T04Ngày rất thuận lợiÂm 12/3/2089 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/3/2089 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 12/3/2089 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T04Ngày nên tránhÂm 13/3/2089 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 13/3/2089 · Mậu Tuất
Âm lịch: 13/3/2089 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2089 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/2089 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/2089 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T04Ngày bình thườngÂm 15/3/2089 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/2089 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/2089 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T04Ngày kém thuậnÂm 16/3/2089 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 16/3/2089 · Tân Sửu
Âm lịch: 16/3/2089 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T04Ngày rất thuận lợiÂm 17/3/2089 · Nhâm DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 17/3/2089 · Nhâm Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 17/3/2089 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T04Ngày kém thuậnÂm 18/3/2089 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 18/3/2089 · Quý Mão
Âm lịch: 18/3/2089 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T04Ngày kém thuậnÂm 19/3/2089 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 19/3/2089 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/2089 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T04Ngày bình thườngÂm 20/3/2089 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/2089 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/2089 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
