Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2075
Xem ngày tốt xấu trong năm 2075 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 2075
Tháng 10/2075 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T10Ngày bình thườngÂm 22/8/2075 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8/2075 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/2075 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T10Ngày bình thườngÂm 23/8/2075 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 23/8/2075 · Bính Dần
Âm lịch: 23/8/2075 · ngày Bính Dần, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm03T10Ngày nên tránhÂm 24/8/2075 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 24/8/2075 · Đinh Mão
Âm lịch: 24/8/2075 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T10Ngày kém thuậnÂm 25/8/2075 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 25/8/2075 · Mậu Thìn
Âm lịch: 25/8/2075 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T10Ngày bình thườngÂm 26/8/2075 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 26/8/2075 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 26/8/2075 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T10Ngày bình thườngÂm 27/8/2075 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 27/8/2075 · Canh Ngọ
Âm lịch: 27/8/2075 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T10Ngày bình thườngÂm 28/8/2075 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/8/2075 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/8/2075 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T10Ngày bình thườngÂm 29/8/2075 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 29/8/2075 · Nhâm Thân
Âm lịch: 29/8/2075 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T10Ngày bình thườngÂm 30/8/2075 · Quý DậuNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 30/8/2075 · Quý Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 30/8/2075 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T10Ngày kém thuậnÂm 1/9/2075 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 1/9/2075 · Giáp Tuất
Âm lịch: 1/9/2075 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T10Ngày bình thườngÂm 2/9/2075 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/9/2075 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/9/2075 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T10Ngày kém thuậnÂm 3/9/2075 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/9/2075 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/9/2075 · ngày Bính Tý, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T10Ngày kém thuậnÂm 4/9/2075 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 4/9/2075 · Đinh Sửu
Âm lịch: 4/9/2075 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T10Ngày bình thườngÂm 5/9/2075 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 5/9/2075 · Mậu Dần
Âm lịch: 5/9/2075 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba15T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2075 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 6/9/2075 · Kỷ Mão
Âm lịch: 6/9/2075 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T10Ngày kém thuậnÂm 7/9/2075 · Canh ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 7/9/2075 · Canh Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/9/2075 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T10Ngày tốtÂm 8/9/2075 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 8/9/2075 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/9/2075 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2075 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/9/2075 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9/2075 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T10Ngày nên tránhÂm 10/9/2075 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 10/9/2075 · Quý Mùi
Âm lịch: 10/9/2075 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T10Ngày tốtÂm 11/9/2075 · Giáp ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 11/9/2075 · Giáp Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/9/2075 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai21T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2075 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 12/9/2075 · Ất Dậu
Âm lịch: 12/9/2075 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T10Ngày kém thuậnÂm 13/9/2075 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/9/2075 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/9/2075 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T10Ngày bình thườngÂm 14/9/2075 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/9/2075 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/9/2075 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T10Ngày bình thườngÂm 15/9/2075 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/9/2075 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/9/2075 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T10Ngày kém thuậnÂm 16/9/2075 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 16/9/2075 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 16/9/2075 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T10Ngày bình thườngÂm 17/9/2075 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 17/9/2075 · Canh Dần
Âm lịch: 17/9/2075 · ngày Canh Dần, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật27T10Ngày bình thườngÂm 18/9/2075 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/9/2075 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/9/2075 · ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T10Ngày kém thuậnÂm 19/9/2075 · Nhâm ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 19/9/2075 · Nhâm Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/9/2075 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T10Ngày bình thườngÂm 20/9/2075 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 20/9/2075 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/9/2075 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T10Ngày bình thườngÂm 21/9/2075 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/2075 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/9/2075 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T10Ngày nên tránhÂm 22/9/2075 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 22/9/2075 · Ất Mùi
Âm lịch: 22/9/2075 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
