Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 3 năm 2083
Những ngày trong tháng 3/2083 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 3 năm 2083
Tháng 3/2083 có 6 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm04T03Ngày tốtÂm 16/1/2083 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/1/2083 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1/2083 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T03Ngày tốtÂm 23/1/2083 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 23/1/2083 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/1/2083 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2083 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/2/2083 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/2/2083 · ngày Tân Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2083 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/2083 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/2/2083 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T03Ngày tốtÂm 6/2/2083 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/2/2083 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/2/2083 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2083 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/2/2083 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/2083 · ngày Quý Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
