Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2095
Xem ngày tốt xấu trong năm 2095 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2095
Tháng 7/2095 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T07Ngày bình thườngÂm 30/5/2095 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/5/2095 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/5/2095 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy02T07Ngày bình thườngÂm 1/6/2095 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 1/6/2095 · Kỷ Mão
Âm lịch: 1/6/2095 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T07Ngày bình thườngÂm 2/6/2095 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/6/2095 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/6/2095 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T07Ngày bình thườngÂm 3/6/2095 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/6/2095 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6/2095 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T07Ngày kém thuậnÂm 4/6/2095 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/6/2095 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/6/2095 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T07Ngày kém thuậnÂm 5/6/2095 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 5/6/2095 · Quý Mùi
Âm lịch: 5/6/2095 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T07Ngày bình thườngÂm 6/6/2095 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 6/6/2095 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/6/2095 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu08T07Ngày bình thườngÂm 7/6/2095 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/2095 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/2095 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T07Ngày bình thườngÂm 8/6/2095 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/2095 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/6/2095 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T07Ngày bình thườngÂm 9/6/2095 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/6/2095 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/2095 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T07Ngày kém thuậnÂm 10/6/2095 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 10/6/2095 · Mậu Tý
Âm lịch: 10/6/2095 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T07Ngày nên tránhÂm 11/6/2095 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 11/6/2095 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 11/6/2095 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T07Ngày bình thườngÂm 12/6/2095 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/6/2095 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/6/2095 · ngày Canh Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm14T07Ngày bình thườngÂm 13/6/2095 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/2095 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/2095 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T07Ngày kém thuậnÂm 14/6/2095 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/6/2095 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/6/2095 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T07Ngày tốtÂm 15/6/2095 · Quý TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 15/6/2095 · Quý Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 15/6/2095 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T07Ngày kém thuậnÂm 16/6/2095 · Giáp Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 16/6/2095 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 16/6/2095 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T07Ngày kém thuậnÂm 17/6/2095 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/6/2095 · Ất Mùi
Âm lịch: 17/6/2095 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T07Ngày bình thườngÂm 18/6/2095 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/6/2095 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/6/2095 · ngày Bính Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư20T07Ngày bình thườngÂm 19/6/2095 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6/2095 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/2095 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T07Ngày bình thườngÂm 20/6/2095 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 20/6/2095 · Mậu Tuất
Âm lịch: 20/6/2095 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T07Ngày tốtÂm 21/6/2095 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/6/2095 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/2095 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T07Ngày nên tránhÂm 22/6/2095 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 22/6/2095 · Canh Tý
Âm lịch: 22/6/2095 · ngày Canh Tý, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T07Ngày nên tránhÂm 23/6/2095 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 23/6/2095 · Tân Sửu
Âm lịch: 23/6/2095 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T07Ngày bình thườngÂm 24/6/2095 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6/2095 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6/2095 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba26T07Ngày tốtÂm 25/6/2095 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/6/2095 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/2095 · ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T07Ngày bình thườngÂm 26/6/2095 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/6/2095 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/6/2095 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T07Ngày bình thườngÂm 27/6/2095 · Ất TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 27/6/2095 · Ất Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 27/6/2095 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mùi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T07Ngày kém thuậnÂm 28/6/2095 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 28/6/2095 · Bính Ngọ
Âm lịch: 28/6/2095 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T07Ngày nên tránhÂm 29/6/2095 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 29/6/2095 · Đinh Mùi
Âm lịch: 29/6/2095 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T07Ngày kém thuậnÂm 1/7/2095 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/7/2095 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/2095 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
