Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 2099
Những ngày trong tháng 4/2099 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 2099
Tháng 4/2099 có 7 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai06T04Ngày bình thườngÂm 16/2 (nhuận)/2099 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/2 (nhuận)/2099 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/2 (nhuận)/2099 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T04Ngày tốtÂm 19/2 (nhuận)/2099 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 19/2 (nhuận)/2099 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 19/2 (nhuận)/2099 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Mão (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T04Ngày tốtÂm 25/2 (nhuận)/2099 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/2 (nhuận)/2099 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2 (nhuận)/2099 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T04Ngày tốtÂm 28/2 (nhuận)/2099 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/2 (nhuận)/2099 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2 (nhuận)/2099 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2099 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/2099 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/2099 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T04Ngày bình thườngÂm 2/3/2099 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/2099 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/2099 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2099 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/2099 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/2099 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2099 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/2099 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/2099 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2099 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/3/2099 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/3/2099 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T04Ngày rất thuận lợiÂm 11/3/2099 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/3/2099 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 11/3/2099 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
