Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2113
Những ngày trong tháng 11/2113 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2113
Tháng 11/2113 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy04T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2113 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2113 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/2113 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T11Ngày rất thuận lợiÂm 28/9/2113 · Canh ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 28/9/2113 · Canh Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 28/9/2113 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba07T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2113 · Tân DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 29/9/2113 · Tân Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/9/2113 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2113 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/2113 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 1/10/2113 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2113 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/10/2113 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/10/2113 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2113 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/2113 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/10/2113 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2113 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/10/2113 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 13/10/2113 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2113 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/2113 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/2113 · ngày Bính Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
