Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2128
Xem ngày tốt xấu trong năm 2128 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2128
Tháng 11/2128 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2128 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/10/2128 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/10/2128 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T11Ngày tốtÂm 10/10/2128 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/10/2128 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/10/2128 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2128 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/10/2128 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/10/2128 · ngày Bính Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2128 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 12/10/2128 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 12/10/2128 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T11Ngày nên tránhÂm 13/10/2128 · Mậu Dần
Ngày nên tránh
Âm 13/10/2128 · Mậu Dần
Âm lịch: 13/10/2128 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T11Ngày kém thuậnÂm 14/10/2128 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 14/10/2128 · Kỷ Mão
Âm lịch: 14/10/2128 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T11Ngày tốtÂm 15/10/2128 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/10/2128 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/10/2128 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T11Ngày kém thuậnÂm 16/10/2128 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 16/10/2128 · Tân Tỵ
Âm lịch: 16/10/2128 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2128 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 17/10/2128 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/10/2128 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T11Ngày bình thườngÂm 18/10/2128 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 18/10/2128 · Quý Mùi
Âm lịch: 18/10/2128 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T11Ngày nên tránhÂm 19/10/2128 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 19/10/2128 · Giáp Thân
Âm lịch: 19/10/2128 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T11Ngày bình thườngÂm 20/10/2128 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/2128 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 20/10/2128 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T11Ngày bình thườngÂm 21/10/2128 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 21/10/2128 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/10/2128 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T11Ngày kém thuậnÂm 22/10/2128 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 22/10/2128 · Đinh Hợi
Âm lịch: 22/10/2128 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T11Ngày kém thuậnÂm 23/10/2128 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/10/2128 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/10/2128 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T11Ngày bình thườngÂm 24/10/2128 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 24/10/2128 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 24/10/2128 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T11Ngày bình thườngÂm 25/10/2128 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 25/10/2128 · Canh Dần
Âm lịch: 25/10/2128 · ngày Canh Dần, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T11Ngày bình thườngÂm 26/10/2128 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/10/2128 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/10/2128 · ngày Tân Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T11Ngày bình thườngÂm 27/10/2128 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/10/2128 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/10/2128 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T11Ngày kém thuậnÂm 28/10/2128 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 28/10/2128 · Quý Tỵ
Âm lịch: 28/10/2128 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T11Ngày bình thườngÂm 29/10/2128 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/10/2128 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/10/2128 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T11Ngày bình thườngÂm 1/11/2128 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 1/11/2128 · Ất Mùi
Âm lịch: 1/11/2128 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T11Ngày kém thuậnÂm 2/11/2128 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 2/11/2128 · Bính Thân
Âm lịch: 2/11/2128 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư24T11Ngày bình thườngÂm 3/11/2128 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/2128 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 3/11/2128 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T11Ngày bình thườngÂm 4/11/2128 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/11/2128 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 4/11/2128 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T11Ngày nên tránhÂm 5/11/2128 · Kỷ Hợi
Ngày nên tránh
Âm 5/11/2128 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 5/11/2128 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T11Ngày bình thườngÂm 6/11/2128 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/11/2128 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/11/2128 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T11Ngày bình thườngÂm 7/11/2128 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 7/11/2128 · Tân Sửu
Âm lịch: 7/11/2128 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T11Ngày kém thuậnÂm 8/11/2128 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 8/11/2128 · Nhâm Dần
Âm lịch: 8/11/2128 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T11Ngày tốtÂm 9/11/2128 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/11/2128 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/2128 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
