Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2128
Xem ngày tốt xấu trong năm 2128 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2128
Tháng 12/2128 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2128 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/11/2128 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/11/2128 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T12Ngày kém thuậnÂm 11/11/2128 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 11/11/2128 · Ất Tỵ
Âm lịch: 11/11/2128 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T12Ngày bình thườngÂm 12/11/2128 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/11/2128 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/2128 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T12Ngày bình thườngÂm 13/11/2128 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 13/11/2128 · Đinh Mùi
Âm lịch: 13/11/2128 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T12Ngày kém thuậnÂm 14/11/2128 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 14/11/2128 · Mậu Thân
Âm lịch: 14/11/2128 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T12Ngày tốtÂm 15/11/2128 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/11/2128 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 15/11/2128 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T12Ngày bình thườngÂm 16/11/2128 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 16/11/2128 · Canh Tuất
Âm lịch: 16/11/2128 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T12Ngày kém thuậnÂm 17/11/2128 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 17/11/2128 · Tân Hợi
Âm lịch: 17/11/2128 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T12Ngày bình thườngÂm 18/11/2128 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/11/2128 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/11/2128 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T12Ngày bình thườngÂm 19/11/2128 · Quý SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/11/2128 · Quý Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/11/2128 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T12Ngày bình thườngÂm 20/11/2128 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/11/2128 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/11/2128 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật12T12Ngày kém thuậnÂm 21/11/2128 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 21/11/2128 · Ất Mão
Âm lịch: 21/11/2128 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T12Ngày bình thườngÂm 22/11/2128 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 22/11/2128 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 22/11/2128 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T12Ngày kém thuậnÂm 23/11/2128 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 23/11/2128 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 23/11/2128 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T12Ngày kém thuậnÂm 24/11/2128 · Mậu NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 24/11/2128 · Mậu Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/11/2128 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T12Ngày kém thuậnÂm 25/11/2128 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 25/11/2128 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 25/11/2128 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T12Ngày tốtÂm 26/11/2128 · Canh Thân
Ngày tốt
Âm 26/11/2128 · Canh Thân
Âm lịch: 26/11/2128 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy18T12Ngày kém thuậnÂm 27/11/2128 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/11/2128 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/11/2128 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T12Ngày bình thườngÂm 28/11/2128 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 28/11/2128 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 28/11/2128 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T12Ngày kém thuậnÂm 29/11/2128 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 29/11/2128 · Quý Hợi
Âm lịch: 29/11/2128 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T12Ngày bình thườngÂm 30/11/2128 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/11/2128 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/11/2128 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T12Ngày tốtÂm 1/11 (nhuận)/2128 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/11 (nhuận)/2128 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/11 (nhuận)/2128 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tý (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T12Ngày bình thườngÂm 2/11 (nhuận)/2128 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/11 (nhuận)/2128 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/11 (nhuận)/2128 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu24T12Ngày bình thườngÂm 3/11 (nhuận)/2128 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 3/11 (nhuận)/2128 · Đinh Mão
Âm lịch: 3/11 (nhuận)/2128 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T12Ngày bình thườngÂm 4/11 (nhuận)/2128 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 4/11 (nhuận)/2128 · Mậu Thìn
Âm lịch: 4/11 (nhuận)/2128 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý (nhuận)
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T12Ngày kém thuậnÂm 5/11 (nhuận)/2128 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 5/11 (nhuận)/2128 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 5/11 (nhuận)/2128 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tý (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T12Ngày kém thuậnÂm 6/11 (nhuận)/2128 · Canh NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 6/11 (nhuận)/2128 · Canh Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/11 (nhuận)/2128 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tý (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T12Ngày nên tránhÂm 7/11 (nhuận)/2128 · Tân Mùi
Ngày nên tránh
Âm 7/11 (nhuận)/2128 · Tân Mùi
Âm lịch: 7/11 (nhuận)/2128 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T12Ngày rất thuận lợiÂm 8/11 (nhuận)/2128 · Nhâm Thân
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/11 (nhuận)/2128 · Nhâm Thân
Âm lịch: 8/11 (nhuận)/2128 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm30T12Ngày bình thườngÂm 9/11 (nhuận)/2128 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11 (nhuận)/2128 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11 (nhuận)/2128 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu31T12Ngày bình thườngÂm 10/11 (nhuận)/2128 · Giáp Tuất
Ngày bình thường
Âm 10/11 (nhuận)/2128 · Giáp Tuất
Âm lịch: 10/11 (nhuận)/2128 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tý (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
