Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2139
Xem ngày tốt xấu trong năm 2139 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2139
Tháng 11/2139 có 4 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T11Ngày kém thuậnÂm 10/9/2139 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 10/9/2139 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/9/2139 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T11Ngày rất thuận lợiÂm 11/9/2139 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/9/2139 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 11/9/2139 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba03T11Ngày bình thườngÂm 12/9/2139 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 12/9/2139 · Quý Dậu
Âm lịch: 12/9/2139 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T11Ngày kém thuậnÂm 13/9/2139 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 13/9/2139 · Giáp Tuất
Âm lịch: 13/9/2139 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T11Ngày bình thườngÂm 14/9/2139 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/9/2139 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/9/2139 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T11Ngày bình thườngÂm 15/9/2139 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/9/2139 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/9/2139 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T11Ngày kém thuậnÂm 16/9/2139 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 16/9/2139 · Đinh Sửu
Âm lịch: 16/9/2139 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T11Ngày bình thườngÂm 17/9/2139 · Mậu DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/9/2139 · Mậu Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/9/2139 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai09T11Ngày bình thườngÂm 18/9/2139 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/9/2139 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/9/2139 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T11Ngày tốtÂm 19/9/2139 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/9/2139 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/9/2139 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T11Ngày kém thuậnÂm 20/9/2139 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 20/9/2139 · Tân Tỵ
Âm lịch: 20/9/2139 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T11Ngày bình thườngÂm 21/9/2139 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/9/2139 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/9/2139 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T11Ngày bình thườngÂm 22/9/2139 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 22/9/2139 · Quý Mùi
Âm lịch: 22/9/2139 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T11Ngày kém thuậnÂm 23/9/2139 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/9/2139 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/9/2139 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật15T11Ngày tốtÂm 24/9/2139 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/9/2139 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 24/9/2139 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T11Ngày kém thuậnÂm 25/9/2139 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 25/9/2139 · Bính Tuất
Âm lịch: 25/9/2139 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2139 · Đinh HợiNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 26/9/2139 · Đinh Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 26/9/2139 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tuất
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T11Ngày bình thườngÂm 27/9/2139 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/9/2139 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/9/2139 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2139 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 28/9/2139 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 28/9/2139 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2139 · Canh DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/2139 · Canh Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/9/2139 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy21T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2139 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/2139 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/2139 · ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2139 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/10/2139 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/10/2139 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T11Ngày nên tránhÂm 3/10/2139 · Quý Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 3/10/2139 · Quý Tỵ
Âm lịch: 3/10/2139 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2139 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 4/10/2139 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/10/2139 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T11Ngày tốtÂm 5/10/2139 · Ất Mùi
Ngày tốt
Âm 5/10/2139 · Ất Mùi
Âm lịch: 5/10/2139 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T11Ngày nên tránhÂm 6/10/2139 · Bính Thân
Ngày nên tránh
Âm 6/10/2139 · Bính Thân
Âm lịch: 6/10/2139 · ngày Bính Thân, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu27T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2139 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 7/10/2139 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 7/10/2139 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2139 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 8/10/2139 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/10/2139 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2139 · Kỷ HợiNên Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 9/10/2139 · Kỷ Hợi
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 9/10/2139 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Hợi
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2139 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/2139 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/2139 · ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
