Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2139
Xem ngày tốt xấu trong năm 2139 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2139
Tháng 9/2139 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T09Ngày bình thườngÂm 9/7 (nhuận)/2139 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/7 (nhuận)/2139 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7 (nhuận)/2139 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T09Ngày bình thườngÂm 10/7 (nhuận)/2139 · Tân MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 10/7 (nhuận)/2139 · Tân Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/7 (nhuận)/2139 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T09Ngày bình thườngÂm 11/7 (nhuận)/2139 · Nhâm ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/7 (nhuận)/2139 · Nhâm Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/7 (nhuận)/2139 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu04T09Ngày kém thuậnÂm 12/7 (nhuận)/2139 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 12/7 (nhuận)/2139 · Quý Dậu
Âm lịch: 12/7 (nhuận)/2139 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T09Ngày bình thườngÂm 13/7 (nhuận)/2139 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/7 (nhuận)/2139 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/7 (nhuận)/2139 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T09Ngày kém thuậnÂm 14/7 (nhuận)/2139 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/7 (nhuận)/2139 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/7 (nhuận)/2139 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T09Ngày rất thuận lợiÂm 15/7 (nhuận)/2139 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/7 (nhuận)/2139 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 15/7 (nhuận)/2139 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T09Ngày bình thườngÂm 16/7 (nhuận)/2139 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/7 (nhuận)/2139 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7 (nhuận)/2139 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T09Ngày bình thườngÂm 17/7 (nhuận)/2139 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 17/7 (nhuận)/2139 · Mậu Dần
Âm lịch: 17/7 (nhuận)/2139 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm10T09Ngày nên tránhÂm 18/7 (nhuận)/2139 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 18/7 (nhuận)/2139 · Kỷ Mão
Âm lịch: 18/7 (nhuận)/2139 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T09Ngày kém thuậnÂm 19/7 (nhuận)/2139 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 19/7 (nhuận)/2139 · Canh Thìn
Âm lịch: 19/7 (nhuận)/2139 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T09Ngày bình thườngÂm 20/7 (nhuận)/2139 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 20/7 (nhuận)/2139 · Tân Tỵ
Âm lịch: 20/7 (nhuận)/2139 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T09Ngày bình thườngÂm 21/7 (nhuận)/2139 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 21/7 (nhuận)/2139 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 21/7 (nhuận)/2139 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T09Ngày bình thườngÂm 22/7 (nhuận)/2139 · Quý MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7 (nhuận)/2139 · Quý Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7 (nhuận)/2139 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T09Ngày bình thườngÂm 23/7 (nhuận)/2139 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/7 (nhuận)/2139 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/7 (nhuận)/2139 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư16T09Ngày kém thuậnÂm 24/7 (nhuận)/2139 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/7 (nhuận)/2139 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/7 (nhuận)/2139 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T09Ngày bình thườngÂm 25/7 (nhuận)/2139 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7 (nhuận)/2139 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/7 (nhuận)/2139 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T09Ngày bình thườngÂm 26/7 (nhuận)/2139 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/7 (nhuận)/2139 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/7 (nhuận)/2139 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T09Ngày kém thuậnÂm 27/7 (nhuận)/2139 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 27/7 (nhuận)/2139 · Mậu Tý
Âm lịch: 27/7 (nhuận)/2139 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T09Ngày tốtÂm 28/7 (nhuận)/2139 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 28/7 (nhuận)/2139 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/7 (nhuận)/2139 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T09Ngày kém thuậnÂm 29/7 (nhuận)/2139 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 29/7 (nhuận)/2139 · Canh Dần
Âm lịch: 29/7 (nhuận)/2139 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T09Ngày nên tránhÂm 30/7 (nhuận)/2139 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 30/7 (nhuận)/2139 · Tân Mão
Âm lịch: 30/7 (nhuận)/2139 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T09Ngày kém thuậnÂm 1/8/2139 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 1/8/2139 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 1/8/2139 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T09Ngày bình thườngÂm 2/8/2139 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 2/8/2139 · Quý Tỵ
Âm lịch: 2/8/2139 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T09Ngày bình thườngÂm 3/8/2139 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 3/8/2139 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 3/8/2139 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T09Ngày bình thườngÂm 4/8/2139 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/8/2139 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/8/2139 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/2139 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/8/2139 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/8/2139 · ngày Bính Thân, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai28T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2139 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/2139 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/8/2139 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T09Ngày kém thuậnÂm 7/8/2139 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 7/8/2139 · Mậu Tuất
Âm lịch: 7/8/2139 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2139 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/2139 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/2139 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
