Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2145
Xem ngày tốt xấu trong năm 2145 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2145
Tháng 9/2145 có 1 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T09Ngày kém thuậnÂm 15/7/2145 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 15/7/2145 · Nhâm Dần
Âm lịch: 15/7/2145 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm02T09Ngày bình thườngÂm 16/7/2145 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/7/2145 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 16/7/2145 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T09Ngày bình thườngÂm 17/7/2145 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/7/2145 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/2145 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T09Ngày bình thườngÂm 18/7/2145 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/2145 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/2145 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T09Ngày bình thườngÂm 19/7/2145 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/7/2145 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7/2145 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T09Ngày bình thườngÂm 20/7/2145 · Đinh MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/7/2145 · Đinh Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/7/2145 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T09Ngày bình thườngÂm 21/7/2145 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/7/2145 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/7/2145 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T09Ngày kém thuậnÂm 22/7/2145 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/7/2145 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/7/2145 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T09Ngày bình thườngÂm 23/7/2145 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/7/2145 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/7/2145 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T09Ngày bình thườngÂm 24/7/2145 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/7/2145 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/7/2145 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T09Ngày bình thườngÂm 25/7/2145 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 25/7/2145 · Nhâm Tý
Âm lịch: 25/7/2145 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T09Ngày tốtÂm 26/7/2145 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 26/7/2145 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/7/2145 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T09Ngày kém thuậnÂm 27/7/2145 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 27/7/2145 · Giáp Dần
Âm lịch: 27/7/2145 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba14T09Ngày nên tránhÂm 28/7/2145 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 28/7/2145 · Ất Mão
Âm lịch: 28/7/2145 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T09Ngày kém thuậnÂm 29/7/2145 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/7/2145 · Bính Thìn
Âm lịch: 29/7/2145 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T09Ngày bình thườngÂm 30/7/2145 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 30/7/2145 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 30/7/2145 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T09Ngày bình thườngÂm 1/8/2145 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 1/8/2145 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 1/8/2145 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T09Ngày bình thườngÂm 2/8/2145 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/2145 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/8/2145 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T09Ngày bình thườngÂm 3/8/2145 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/8/2145 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/8/2145 · ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai20T09Ngày bình thườngÂm 4/8/2145 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/8/2145 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/8/2145 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/2145 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/8/2145 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 5/8/2145 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2145 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/2145 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/8/2145 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T09Ngày bình thườngÂm 7/8/2145 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 7/8/2145 · Giáp Tý
Âm lịch: 7/8/2145 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2145 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/8/2145 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/8/2145 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2145 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 9/8/2145 · Bính Dần
Âm lịch: 9/8/2145 · ngày Bính Dần, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật26T09Ngày nên tránhÂm 10/8/2145 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 10/8/2145 · Đinh Mão
Âm lịch: 10/8/2145 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T09Ngày kém thuậnÂm 11/8/2145 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 11/8/2145 · Mậu Thìn
Âm lịch: 11/8/2145 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2145 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/8/2145 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 12/8/2145 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T09Ngày bình thườngÂm 13/8/2145 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 13/8/2145 · Canh Ngọ
Âm lịch: 13/8/2145 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T09Ngày bình thườngÂm 14/8/2145 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/8/2145 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/8/2145 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
