Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2145
Xem ngày tốt xấu trong năm 2145 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2145
Tháng 6/2145 có 2 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T06Ngày bình thườngÂm 11/4 (nhuận)/2145 · Canh NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/4 (nhuận)/2145 · Canh Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/4 (nhuận)/2145 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T06Ngày bình thườngÂm 12/4 (nhuận)/2145 · Tân MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 12/4 (nhuận)/2145 · Tân Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 12/4 (nhuận)/2145 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T06Ngày nên tránhÂm 13/4 (nhuận)/2145 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 13/4 (nhuận)/2145 · Nhâm Thân
Âm lịch: 13/4 (nhuận)/2145 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu04T06Ngày bình thườngÂm 14/4 (nhuận)/2145 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 14/4 (nhuận)/2145 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 14/4 (nhuận)/2145 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T06Ngày tốtÂm 15/4 (nhuận)/2145 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 15/4 (nhuận)/2145 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 15/4 (nhuận)/2145 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T06Ngày bình thườngÂm 16/4 (nhuận)/2145 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 16/4 (nhuận)/2145 · Ất Hợi
Âm lịch: 16/4 (nhuận)/2145 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T06Ngày nên tránhÂm 17/4 (nhuận)/2145 · Bính Tý
Ngày nên tránh
Âm 17/4 (nhuận)/2145 · Bính Tý
Âm lịch: 17/4 (nhuận)/2145 · ngày Bính Tý, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T06Ngày kém thuậnÂm 18/4 (nhuận)/2145 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 18/4 (nhuận)/2145 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/4 (nhuận)/2145 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T06Ngày bình thườngÂm 19/4 (nhuận)/2145 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/4 (nhuận)/2145 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/4 (nhuận)/2145 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm10T06Ngày kém thuậnÂm 20/4 (nhuận)/2145 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 20/4 (nhuận)/2145 · Kỷ Mão
Âm lịch: 20/4 (nhuận)/2145 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T06Ngày tốtÂm 21/4 (nhuận)/2145 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/4 (nhuận)/2145 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4 (nhuận)/2145 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T06Ngày bình thườngÂm 22/4 (nhuận)/2145 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/4 (nhuận)/2145 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/4 (nhuận)/2145 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T06Ngày bình thườngÂm 23/4 (nhuận)/2145 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/4 (nhuận)/2145 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4 (nhuận)/2145 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T06Ngày bình thườngÂm 24/4 (nhuận)/2145 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/4 (nhuận)/2145 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/4 (nhuận)/2145 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T06Ngày bình thườngÂm 25/4 (nhuận)/2145 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4 (nhuận)/2145 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4 (nhuận)/2145 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư16T06Ngày bình thườngÂm 26/4 (nhuận)/2145 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 26/4 (nhuận)/2145 · Ất Dậu
Âm lịch: 26/4 (nhuận)/2145 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T06Ngày bình thườngÂm 27/4 (nhuận)/2145 · Bính TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 27/4 (nhuận)/2145 · Bính Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 27/4 (nhuận)/2145 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T06Ngày bình thườngÂm 28/4 (nhuận)/2145 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 28/4 (nhuận)/2145 · Đinh Hợi
Âm lịch: 28/4 (nhuận)/2145 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T06Ngày nên tránhÂm 29/4 (nhuận)/2145 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 29/4 (nhuận)/2145 · Mậu Tý
Âm lịch: 29/4 (nhuận)/2145 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T06Ngày kém thuậnÂm 1/5/2145 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 1/5/2145 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/5/2145 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2145 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/5/2145 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5/2145 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2145 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 3/5/2145 · Tân Mão
Âm lịch: 3/5/2145 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2145 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 4/5/2145 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/5/2145 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/2145 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 5/5/2145 · Quý Tỵ
Âm lịch: 5/5/2145 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2145 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/2145 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/2145 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/2145 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 7/5/2145 · Ất Mùi
Âm lịch: 7/5/2145 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2145 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/5/2145 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/5/2145 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai28T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2145 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 9/5/2145 · Đinh Dậu
Âm lịch: 9/5/2145 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2145 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/2145 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/2145 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2145 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 11/5/2145 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 11/5/2145 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
