Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 6 năm 2145
Những ngày trong tháng 6/2145 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 6 năm 2145
Tháng 6/2145 có 2 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy05T06Ngày tốtÂm 15/4 (nhuận)/2145 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 15/4 (nhuận)/2145 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 15/4 (nhuận)/2145 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T06Ngày tốtÂm 21/4 (nhuận)/2145 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/4 (nhuận)/2145 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4 (nhuận)/2145 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T06Ngày bình thườngÂm 22/4 (nhuận)/2145 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/4 (nhuận)/2145 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/4 (nhuận)/2145 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T06Ngày bình thườngÂm 27/4 (nhuận)/2145 · Bính TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 27/4 (nhuận)/2145 · Bính Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 27/4 (nhuận)/2145 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2145 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 4/5/2145 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/5/2145 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2145 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/5/2145 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/5/2145 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba29T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2145 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/2145 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/2145 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
