Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2145
Xem ngày tốt xấu trong năm 2145 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2145
Tháng 4/2145 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T04Ngày tốtÂm 10/3/2145 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 10/3/2145 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 10/3/2145 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2145 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 11/3/2145 · Canh Ngọ
Âm lịch: 11/3/2145 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T04Ngày bình thườngÂm 12/3/2145 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/3/2145 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/3/2145 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2145 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 13/3/2145 · Nhâm Thân
Âm lịch: 13/3/2145 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai05T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2145 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/2145 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/2145 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/2145 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 15/3/2145 · Giáp Tuất
Âm lịch: 15/3/2145 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T04Ngày bình thườngÂm 16/3/2145 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3/2145 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/2145 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T04Ngày bình thườngÂm 17/3/2145 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/2145 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/2145 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T04Ngày kém thuậnÂm 18/3/2145 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/3/2145 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/3/2145 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T04Ngày rất thuận lợiÂm 19/3/2145 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 19/3/2145 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 19/3/2145 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật11T04Ngày kém thuậnÂm 20/3/2145 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 20/3/2145 · Kỷ Mão
Âm lịch: 20/3/2145 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T04Ngày bình thườngÂm 21/3/2145 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/2145 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/2145 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T04Ngày bình thườngÂm 22/3/2145 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/3/2145 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3/2145 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T04Ngày bình thườngÂm 23/3/2145 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/3/2145 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/3/2145 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T04Ngày kém thuậnÂm 24/3/2145 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 24/3/2145 · Quý Mùi
Âm lịch: 24/3/2145 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T04Ngày bình thườngÂm 25/3/2145 · Giáp ThânNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 25/3/2145 · Giáp Thân
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 25/3/2145 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T04Ngày tốtÂm 26/3/2145 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 26/3/2145 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/2145 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T04Ngày nên tránhÂm 27/3/2145 · Bính Tuất
Ngày nên tránh
Âm 27/3/2145 · Bính Tuất
Âm lịch: 27/3/2145 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T04Ngày bình thườngÂm 28/3/2145 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/3/2145 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/3/2145 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T04Ngày bình thườngÂm 29/3/2145 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/3/2145 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/2145 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T04Ngày nên tránhÂm 30/3/2145 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 30/3/2145 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 30/3/2145 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T04Ngày tốtÂm 1/4/2145 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/4/2145 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 1/4/2145 · ngày Canh Dần, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu23T04Ngày kém thuậnÂm 2/4/2145 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 2/4/2145 · Tân Mão
Âm lịch: 2/4/2145 · ngày Tân Mão, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T04Ngày kém thuậnÂm 3/4/2145 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/4/2145 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/2145 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T04Ngày kém thuậnÂm 4/4/2145 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/4/2145 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/2145 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T04Ngày bình thườngÂm 5/4/2145 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/4/2145 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/4/2145 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T04Ngày bình thườngÂm 6/4/2145 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 6/4/2145 · Ất Mùi
Âm lịch: 6/4/2145 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T04Ngày kém thuậnÂm 7/4/2145 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 7/4/2145 · Bính Thân
Âm lịch: 7/4/2145 · ngày Bính Thân, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm29T04Ngày bình thườngÂm 8/4/2145 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 8/4/2145 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/4/2145 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T04Ngày kém thuậnÂm 9/4/2145 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 9/4/2145 · Mậu Tuất
Âm lịch: 9/4/2145 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
