Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2143
Xem ngày tốt xấu trong năm 2143 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2143
Tháng 4/2143 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T04Ngày bình thườngÂm 17/2/2143 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/2/2143 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/2/2143 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T04Ngày bình thườngÂm 18/2/2143 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/2143 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/2/2143 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T04Ngày bình thườngÂm 19/2/2143 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/2143 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/2143 · ngày Canh Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm04T04Ngày nên tránhÂm 20/2/2143 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 20/2/2143 · Tân Dậu
Âm lịch: 20/2/2143 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T04Ngày kém thuậnÂm 21/2/2143 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 21/2/2143 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 21/2/2143 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T04Ngày kém thuậnÂm 22/2/2143 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/2/2143 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/2143 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T04Ngày bình thườngÂm 23/2/2143 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 23/2/2143 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 23/2/2143 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T04Ngày kém thuậnÂm 24/2/2143 · Ất SửuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/2/2143 · Ất Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/2/2143 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T04Ngày rất thuận lợiÂm 25/2/2143 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 25/2/2143 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 25/2/2143 · ngày Bính Dần, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư10T04Ngày bình thườngÂm 26/2/2143 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 26/2/2143 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 26/2/2143 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T04Ngày nên tránhÂm 27/2/2143 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 27/2/2143 · Mậu Thìn
Âm lịch: 27/2/2143 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T04Ngày kém thuậnÂm 28/2/2143 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 28/2/2143 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/2143 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T04Ngày bình thườngÂm 29/2/2143 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/2/2143 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/2/2143 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T04Ngày kém thuậnÂm 30/2/2143 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 30/2/2143 · Tân Mùi
Âm lịch: 30/2/2143 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T04Ngày tốtÂm 1/3/2143 · Nhâm ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 1/3/2143 · Nhâm Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 1/3/2143 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba16T04Ngày bình thườngÂm 2/3/2143 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/2143 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/2143 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T04Ngày nên tránhÂm 3/3/2143 · Giáp Tuất
Ngày nên tránh
Âm 3/3/2143 · Giáp Tuất
Âm lịch: 3/3/2143 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T04Ngày bình thườngÂm 4/3/2143 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/3/2143 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/2143 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T04Ngày bình thườngÂm 5/3/2143 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/3/2143 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/2143 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T04Ngày kém thuậnÂm 6/3/2143 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/3/2143 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/3/2143 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2143 · Mậu DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/3/2143 · Mậu Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/3/2143 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai22T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/2143 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 8/3/2143 · Kỷ Mão
Âm lịch: 8/3/2143 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/2143 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 9/3/2143 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/2143 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2143 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/2143 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/2143 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2143 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/3/2143 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/3/2143 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/2143 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 12/3/2143 · Quý Mùi
Âm lịch: 12/3/2143 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2143 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 13/3/2143 · Giáp Thân
Âm lịch: 13/3/2143 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật28T04Ngày tốtÂm 14/3/2143 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 14/3/2143 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 14/3/2143 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/2143 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 15/3/2143 · Bính Tuất
Âm lịch: 15/3/2143 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T04Ngày bình thườngÂm 16/3/2143 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3/2143 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/2143 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
