Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2140
Xem ngày tốt xấu trong năm 2140 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2140
Tháng 4/2140 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T04Ngày kém thuậnÂm 14/2/2140 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/2/2140 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/2140 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T04Ngày kém thuậnÂm 15/2/2140 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 15/2/2140 · Giáp Thìn
Âm lịch: 15/2/2140 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T04Ngày bình thườngÂm 16/2/2140 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 16/2/2140 · Ất Tỵ
Âm lịch: 16/2/2140 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T04Ngày bình thườngÂm 17/2/2140 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/2/2140 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/2/2140 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T04Ngày bình thườngÂm 18/2/2140 · Đinh MùiNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/2/2140 · Đinh Mùi
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/2/2140 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T04Ngày bình thườngÂm 19/2/2140 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 19/2/2140 · Mậu Thân
Âm lịch: 19/2/2140 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm07T04Ngày bình thườngÂm 20/2/2140 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/2/2140 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/2/2140 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mão
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T04Ngày kém thuậnÂm 21/2/2140 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 21/2/2140 · Canh Tuất
Âm lịch: 21/2/2140 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T04Ngày kém thuậnÂm 22/2/2140 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/2/2140 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/2140 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T04Ngày tốtÂm 23/2/2140 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 23/2/2140 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 23/2/2140 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T04Ngày kém thuậnÂm 24/2/2140 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 24/2/2140 · Quý Sửu
Âm lịch: 24/2/2140 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T04Ngày rất thuận lợiÂm 25/2/2140 · Giáp DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 25/2/2140 · Giáp Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 25/2/2140 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư13T04Ngày bình thườngÂm 26/2/2140 · Ất MãoNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 26/2/2140 · Ất Mão
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 26/2/2140 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T04Ngày nên tránhÂm 27/2/2140 · Bính Thìn
Ngày nên tránh
Âm 27/2/2140 · Bính Thìn
Âm lịch: 27/2/2140 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T04Ngày bình thườngÂm 28/2/2140 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/2140 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/2140 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T04Ngày bình thườngÂm 29/2/2140 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/2/2140 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/2/2140 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T04Ngày nên tránhÂm 1/3/2140 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 1/3/2140 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 1/3/2140 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T04Ngày bình thườngÂm 2/3/2140 · Canh ThânNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 2/3/2140 · Canh Thân
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/3/2140 · ngày Canh Thân, tháng Canh Thìn
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba19T04Ngày bình thườngÂm 3/3/2140 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/3/2140 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/3/2140 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T04Ngày kém thuậnÂm 4/3/2140 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 4/3/2140 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 4/3/2140 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T04Ngày bình thườngÂm 5/3/2140 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/3/2140 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/2140 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2140 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/2140 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/2140 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T04Ngày nên tránhÂm 7/3/2140 · Ất SửuNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 7/3/2140 · Ất Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/3/2140 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T04Ngày rất thuận lợiÂm 8/3/2140 · Bính DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/3/2140 · Bính Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/3/2140 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai25T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/2140 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày kém thuận
Âm 9/3/2140 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 9/3/2140 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T04Ngày kém thuậnÂm 10/3/2140 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 10/3/2140 · Mậu Thìn
Âm lịch: 10/3/2140 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2140 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/2140 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/2140 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T04Ngày bình thườngÂm 12/3/2140 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/3/2140 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/3/2140 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T04Ngày nên tránhÂm 13/3/2140 · Tân Mùi
Ngày nên tránh
Âm 13/3/2140 · Tân Mùi
Âm lịch: 13/3/2140 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2140 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 14/3/2140 · Nhâm Thân
Âm lịch: 14/3/2140 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
