Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 4 năm 2140
Những ngày trong tháng 4/2140 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 4 năm 2140
Tháng 4/2140 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai04T04Ngày bình thườngÂm 17/2/2140 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/2/2140 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/2/2140 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T04Ngày bình thườngÂm 18/2/2140 · Đinh MùiNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/2/2140 · Đinh Mùi
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/2/2140 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T04Ngày bình thườngÂm 20/2/2140 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/2/2140 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/2/2140 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mão
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T04Ngày rất thuận lợiÂm 25/2/2140 · Giáp DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 25/2/2140 · Giáp Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 25/2/2140 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư13T04Ngày bình thườngÂm 26/2/2140 · Ất MãoNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 26/2/2140 · Ất Mão
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 26/2/2140 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T04Ngày bình thườngÂm 29/2/2140 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/2/2140 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/2/2140 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T04Ngày bình thườngÂm 3/3/2140 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/3/2140 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/3/2140 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T04Ngày rất thuận lợiÂm 8/3/2140 · Bính DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/3/2140 · Bính Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/3/2140 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T04Ngày bình thườngÂm 12/3/2140 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/3/2140 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/3/2140 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
