Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2140
Xem ngày tốt xấu trong năm 2140 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2140
Tháng 12/2140 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T12Ngày bình thườngÂm 23/10/2140 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 23/10/2140 · Đinh Mùi
Âm lịch: 23/10/2140 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T12Ngày nên tránhÂm 24/10/2140 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 24/10/2140 · Mậu Thân
Âm lịch: 24/10/2140 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy03T12Ngày bình thườngÂm 25/10/2140 · Kỷ DậuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/10/2140 · Kỷ Dậu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/10/2140 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T12Ngày bình thườngÂm 26/10/2140 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 26/10/2140 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/10/2140 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T12Ngày kém thuậnÂm 27/10/2140 · Tân HợiNên Cưới hỏi
Ngày kém thuận
Âm 27/10/2140 · Tân Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 27/10/2140 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T12Ngày bình thườngÂm 28/10/2140 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/10/2140 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/10/2140 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T12Ngày bình thườngÂm 29/10/2140 · Quý SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/10/2140 · Quý Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/10/2140 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T12Ngày bình thườngÂm 30/10/2140 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/10/2140 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/10/2140 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu09T12Ngày bình thườngÂm 1/11/2140 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 1/11/2140 · Ất Mão
Âm lịch: 1/11/2140 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T12Ngày bình thườngÂm 2/11/2140 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/11/2140 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/11/2140 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T12Ngày kém thuậnÂm 3/11/2140 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/11/2140 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/11/2140 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T12Ngày kém thuậnÂm 4/11/2140 · Mậu NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 4/11/2140 · Mậu Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/11/2140 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T12Ngày kém thuậnÂm 5/11/2140 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 5/11/2140 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 5/11/2140 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T12Ngày tốtÂm 6/11/2140 · Canh Thân
Ngày tốt
Âm 6/11/2140 · Canh Thân
Âm lịch: 6/11/2140 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm15T12Ngày kém thuậnÂm 7/11/2140 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/11/2140 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/11/2140 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2140 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 8/11/2140 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 8/11/2140 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T12Ngày kém thuậnÂm 9/11/2140 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 9/11/2140 · Quý Hợi
Âm lịch: 9/11/2140 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2140 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/11/2140 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/11/2140 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T12Ngày bình thườngÂm 11/11/2140 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/11/2140 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/11/2140 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T12Ngày bình thườngÂm 12/11/2140 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/11/2140 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/2140 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư21T12Ngày bình thườngÂm 13/11/2140 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 13/11/2140 · Đinh Mão
Âm lịch: 13/11/2140 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T12Ngày bình thườngÂm 14/11/2140 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 14/11/2140 · Mậu Thìn
Âm lịch: 14/11/2140 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T12Ngày bình thườngÂm 15/11/2140 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 15/11/2140 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 15/11/2140 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T12Ngày kém thuậnÂm 16/11/2140 · Canh NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 16/11/2140 · Canh Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/11/2140 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T12Ngày kém thuậnÂm 17/11/2140 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/11/2140 · Tân Mùi
Âm lịch: 17/11/2140 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T12Ngày bình thườngÂm 18/11/2140 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 18/11/2140 · Nhâm Thân
Âm lịch: 18/11/2140 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba27T12Ngày kém thuậnÂm 19/11/2140 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 19/11/2140 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/11/2140 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T12Ngày bình thườngÂm 20/11/2140 · Giáp Tuất
Ngày bình thường
Âm 20/11/2140 · Giáp Tuất
Âm lịch: 20/11/2140 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T12Ngày kém thuậnÂm 21/11/2140 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 21/11/2140 · Ất Hợi
Âm lịch: 21/11/2140 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T12Ngày bình thườngÂm 22/11/2140 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 22/11/2140 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 22/11/2140 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy31T12Ngày bình thườngÂm 23/11/2140 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/11/2140 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/11/2140 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
