Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2134
Xem ngày tốt xấu trong năm 2134 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2134
Tháng 4/2134 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2134 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/3/2134 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/3/2134 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T04Ngày tốtÂm 8/3/2134 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 8/3/2134 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/3/2134 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy03T04Ngày nên tránhÂm 9/3/2134 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 9/3/2134 · Quý Dậu
Âm lịch: 9/3/2134 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T04Ngày kém thuậnÂm 10/3/2134 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 10/3/2134 · Giáp Tuất
Âm lịch: 10/3/2134 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2134 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/2134 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/2134 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T04Ngày bình thườngÂm 12/3/2134 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3/2134 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3/2134 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/2134 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/3/2134 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/3/2134 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T04Ngày rất thuận lợiÂm 14/3/2134 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 14/3/2134 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 14/3/2134 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu09T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/2134 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 15/3/2134 · Kỷ Mão
Âm lịch: 15/3/2134 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T04Ngày bình thườngÂm 16/3/2134 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3/2134 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/2134 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T04Ngày bình thườngÂm 17/3/2134 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/2134 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/2134 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T04Ngày kém thuậnÂm 18/3/2134 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/3/2134 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/3/2134 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T04Ngày kém thuậnÂm 19/3/2134 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 19/3/2134 · Quý Mùi
Âm lịch: 19/3/2134 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T04Ngày tốtÂm 20/3/2134 · Giáp ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 20/3/2134 · Giáp Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 20/3/2134 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm15T04Ngày tốtÂm 21/3/2134 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 21/3/2134 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 21/3/2134 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T04Ngày nên tránhÂm 22/3/2134 · Bính Tuất
Ngày nên tránh
Âm 22/3/2134 · Bính Tuất
Âm lịch: 22/3/2134 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T04Ngày bình thườngÂm 23/3/2134 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3/2134 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/2134 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T04Ngày bình thườngÂm 24/3/2134 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/3/2134 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/3/2134 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T04Ngày nên tránhÂm 25/3/2134 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 25/3/2134 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 25/3/2134 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T04Ngày rất thuận lợiÂm 26/3/2134 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 26/3/2134 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 26/3/2134 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư21T04Ngày kém thuậnÂm 27/3/2134 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 27/3/2134 · Tân Mão
Âm lịch: 27/3/2134 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T04Ngày bình thườngÂm 28/3/2134 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/3/2134 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/3/2134 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T04Ngày bình thườngÂm 29/3/2134 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/3/2134 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/2134 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T04Ngày bình thườngÂm 1/4/2134 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/4/2134 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/4/2134 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T04Ngày bình thườngÂm 2/4/2134 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 2/4/2134 · Ất Mùi
Âm lịch: 2/4/2134 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T04Ngày bình thườngÂm 3/4/2134 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 3/4/2134 · Bính Thân
Âm lịch: 3/4/2134 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba27T04Ngày bình thườngÂm 4/4/2134 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/4/2134 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/2134 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T04Ngày kém thuậnÂm 5/4/2134 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/4/2134 · Mậu Tuất
Âm lịch: 5/4/2134 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T04Ngày bình thườngÂm 6/4/2134 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/4/2134 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/4/2134 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T04Ngày kém thuậnÂm 7/4/2134 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/4/2134 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/4/2134 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
