Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2134
Xem ngày tốt xấu trong năm 2134 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2134
Tháng 7/2134 có 5 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T07Ngày bình thườngÂm 10/5 (nhuận)/2134 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5 (nhuận)/2134 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5 (nhuận)/2134 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu02T07Ngày bình thườngÂm 11/5 (nhuận)/2134 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 11/5 (nhuận)/2134 · Quý Mão
Âm lịch: 11/5 (nhuận)/2134 · ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T07Ngày bình thườngÂm 12/5 (nhuận)/2134 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/5 (nhuận)/2134 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/5 (nhuận)/2134 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T07Ngày kém thuậnÂm 13/5 (nhuận)/2134 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 13/5 (nhuận)/2134 · Ất Tỵ
Âm lịch: 13/5 (nhuận)/2134 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T07Ngày kém thuậnÂm 14/5 (nhuận)/2134 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/5 (nhuận)/2134 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5 (nhuận)/2134 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T07Ngày bình thườngÂm 15/5 (nhuận)/2134 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 15/5 (nhuận)/2134 · Đinh Mùi
Âm lịch: 15/5 (nhuận)/2134 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T07Ngày bình thườngÂm 16/5 (nhuận)/2134 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 16/5 (nhuận)/2134 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/5 (nhuận)/2134 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm08T07Ngày tốtÂm 17/5 (nhuận)/2134 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/5 (nhuận)/2134 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/5 (nhuận)/2134 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T07Ngày kém thuậnÂm 18/5 (nhuận)/2134 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 18/5 (nhuận)/2134 · Canh Tuất
Âm lịch: 18/5 (nhuận)/2134 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T07Ngày bình thườngÂm 19/5 (nhuận)/2134 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/5 (nhuận)/2134 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/5 (nhuận)/2134 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T07Ngày bình thườngÂm 20/5 (nhuận)/2134 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 20/5 (nhuận)/2134 · Nhâm Tý
Âm lịch: 20/5 (nhuận)/2134 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T07Ngày kém thuậnÂm 21/5 (nhuận)/2134 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 21/5 (nhuận)/2134 · Quý Sửu
Âm lịch: 21/5 (nhuận)/2134 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T07Ngày bình thườngÂm 22/5 (nhuận)/2134 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/5 (nhuận)/2134 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/5 (nhuận)/2134 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T07Ngày bình thườngÂm 23/5 (nhuận)/2134 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/5 (nhuận)/2134 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/5 (nhuận)/2134 · ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T07Ngày bình thườngÂm 24/5 (nhuận)/2134 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/5 (nhuận)/2134 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/5 (nhuận)/2134 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T07Ngày bình thườngÂm 25/5 (nhuận)/2134 · Đinh TỵNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 25/5 (nhuận)/2134 · Đinh Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/5 (nhuận)/2134 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T07Ngày bình thườngÂm 26/5 (nhuận)/2134 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 26/5 (nhuận)/2134 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 26/5 (nhuận)/2134 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T07Ngày kém thuậnÂm 27/5 (nhuận)/2134 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 27/5 (nhuận)/2134 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 27/5 (nhuận)/2134 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T07Ngày tốtÂm 28/5 (nhuận)/2134 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 28/5 (nhuận)/2134 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/5 (nhuận)/2134 · ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba20T07Ngày bình thườngÂm 29/5 (nhuận)/2134 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/5 (nhuận)/2134 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5 (nhuận)/2134 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T07Ngày bình thườngÂm 1/6/2134 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 1/6/2134 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 1/6/2134 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T07Ngày tốtÂm 2/6/2134 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/6/2134 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/2134 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T07Ngày nên tránhÂm 3/6/2134 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 3/6/2134 · Giáp Tý
Âm lịch: 3/6/2134 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T07Ngày nên tránhÂm 4/6/2134 · Ất Sửu
Ngày nên tránh
Âm 4/6/2134 · Ất Sửu
Âm lịch: 4/6/2134 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T07Ngày bình thườngÂm 5/6/2134 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/2134 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/2134 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai26T07Ngày tốtÂm 6/6/2134 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/6/2134 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/2134 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T07Ngày kém thuậnÂm 7/6/2134 · Mậu ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/6/2134 · Mậu Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/6/2134 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T07Ngày rất thuận lợiÂm 8/6/2134 · Kỷ TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/6/2134 · Kỷ Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/6/2134 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T07Ngày kém thuậnÂm 9/6/2134 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 9/6/2134 · Canh Ngọ
Âm lịch: 9/6/2134 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T07Ngày kém thuậnÂm 10/6/2134 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/6/2134 · Tân Mùi
Âm lịch: 10/6/2134 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T07Ngày bình thườngÂm 11/6/2134 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 11/6/2134 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/6/2134 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
