Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2131
Xem ngày tốt xấu trong năm 2131 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2131
Tháng 4/2131 có 3 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T04Ngày kém thuậnÂm 4/3/2131 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 4/3/2131 · Ất Mão
Âm lịch: 4/3/2131 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T04Ngày bình thườngÂm 5/3/2131 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 5/3/2131 · Bính Thìn
Âm lịch: 5/3/2131 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2131 · Đinh TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 6/3/2131 · Đinh Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 6/3/2131 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T04Ngày kém thuậnÂm 7/3/2131 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/3/2131 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/3/2131 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/2131 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 8/3/2131 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 8/3/2131 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T04Ngày bình thườngÂm 9/3/2131 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 9/3/2131 · Canh Thân
Âm lịch: 9/3/2131 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2131 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/2131 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/2131 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T04Ngày kém thuậnÂm 11/3/2131 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 11/3/2131 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 11/3/2131 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T04Ngày bình thườngÂm 12/3/2131 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3/2131 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3/2131 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2131 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/2131 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/2131 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T04Ngày kém thuậnÂm 14/3/2131 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/3/2131 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/3/2131 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T04Ngày rất thuận lợiÂm 15/3/2131 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/3/2131 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 15/3/2131 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T04Ngày kém thuậnÂm 16/3/2131 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 16/3/2131 · Đinh Mão
Âm lịch: 16/3/2131 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/2131 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 17/3/2131 · Mậu Thìn
Âm lịch: 17/3/2131 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T04Ngày bình thườngÂm 18/3/2131 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/3/2131 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/2131 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T04Ngày bình thườngÂm 19/3/2131 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/3/2131 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/3/2131 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T04Ngày kém thuậnÂm 20/3/2131 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 20/3/2131 · Tân Mùi
Âm lịch: 20/3/2131 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T04Ngày tốtÂm 21/3/2131 · Nhâm ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 21/3/2131 · Nhâm Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 21/3/2131 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T04Ngày bình thườngÂm 22/3/2131 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 22/3/2131 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 22/3/2131 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T04Ngày nên tránhÂm 23/3/2131 · Giáp Tuất
Ngày nên tránh
Âm 23/3/2131 · Giáp Tuất
Âm lịch: 23/3/2131 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T04Ngày bình thườngÂm 24/3/2131 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/3/2131 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/3/2131 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T04Ngày bình thườngÂm 25/3/2131 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/2131 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/2131 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T04Ngày kém thuậnÂm 26/3/2131 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 26/3/2131 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/3/2131 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T04Ngày bình thườngÂm 27/3/2131 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/3/2131 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 27/3/2131 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T04Ngày kém thuậnÂm 28/3/2131 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 28/3/2131 · Kỷ Mão
Âm lịch: 28/3/2131 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T04Ngày kém thuậnÂm 29/3/2131 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/3/2131 · Canh Thìn
Âm lịch: 29/3/2131 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T04Ngày kém thuậnÂm 1/4/2131 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/4/2131 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/2131 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T04Ngày tốtÂm 2/4/2131 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/4/2131 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/4/2131 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T04Ngày kém thuậnÂm 3/4/2131 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 3/4/2131 · Quý Mùi
Âm lịch: 3/4/2131 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T04Ngày bình thườngÂm 4/4/2131 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 4/4/2131 · Giáp Thân
Âm lịch: 4/4/2131 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
