Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2145
Xem ngày tốt xấu trong năm 2145 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2145
Tháng 1/2145 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T01Ngày bình thườngÂm 9/12/2144 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 9/12/2144 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 9/12/2144 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T01Ngày kém thuậnÂm 10/12/2144 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 10/12/2144 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/12/2144 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T01Ngày bình thườngÂm 11/12/2144 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/12/2144 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/2144 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T01Ngày tốtÂm 12/12/2144 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 12/12/2144 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 12/12/2144 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba05T01Ngày bình thườngÂm 13/12/2144 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/12/2144 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/12/2144 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T01Ngày kém thuậnÂm 14/12/2144 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 14/12/2144 · Giáp Thìn
Âm lịch: 14/12/2144 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T01Ngày tốtÂm 15/12/2144 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 15/12/2144 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 15/12/2144 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T01Ngày kém thuậnÂm 16/12/2144 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 16/12/2144 · Bính Ngọ
Âm lịch: 16/12/2144 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T01Ngày kém thuậnÂm 17/12/2144 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/12/2144 · Đinh Mùi
Âm lịch: 17/12/2144 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T01Ngày bình thườngÂm 18/12/2144 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/12/2144 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/12/2144 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai11T01Ngày nên tránhÂm 19/12/2144 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày nên tránh
Âm 19/12/2144 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/12/2144 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T01Ngày bình thườngÂm 20/12/2144 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 20/12/2144 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 20/12/2144 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T01Ngày rất thuận lợiÂm 21/12/2144 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 21/12/2144 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 21/12/2144 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T01Ngày kém thuậnÂm 22/12/2144 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 22/12/2144 · Nhâm Tý
Âm lịch: 22/12/2144 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T01Ngày kém thuậnÂm 23/12/2144 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 23/12/2144 · Quý Sửu
Âm lịch: 23/12/2144 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T01Ngày bình thườngÂm 24/12/2144 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/12/2144 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/12/2144 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật17T01Ngày tốtÂm 25/12/2144 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/12/2144 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/12/2144 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T01Ngày kém thuậnÂm 26/12/2144 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 26/12/2144 · Bính Thìn
Âm lịch: 26/12/2144 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T01Ngày bình thườngÂm 27/12/2144 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 27/12/2144 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 27/12/2144 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T01Ngày bình thườngÂm 28/12/2144 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 28/12/2144 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 28/12/2144 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T01Ngày kém thuậnÂm 29/12/2144 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 29/12/2144 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 29/12/2144 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T01Ngày bình thườngÂm 30/12/2144 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/12/2144 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/12/2144 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy23T01Ngày kém thuậnÂm 1/1/2145 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/1/2145 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/1/2145 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T01Ngày bình thườngÂm 2/1/2145 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 2/1/2145 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 2/1/2145 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T01Ngày bình thườngÂm 3/1/2145 · Quý HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/1/2145 · Quý Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/1/2145 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T01Ngày bình thườngÂm 4/1/2145 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 4/1/2145 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/1/2145 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T01Ngày bình thườngÂm 5/1/2145 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 5/1/2145 · Ất Sửu
Âm lịch: 5/1/2145 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T01Ngày bình thườngÂm 6/1/2145 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/1/2145 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/1/2145 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu29T01Ngày kém thuậnÂm 7/1/2145 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/1/2145 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/1/2145 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T01Ngày bình thườngÂm 8/1/2145 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 8/1/2145 · Mậu Thìn
Âm lịch: 8/1/2145 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T01Ngày bình thườngÂm 9/1/2145 · Kỷ TỵNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 9/1/2145 · Kỷ Tỵ
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/1/2145 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Dần
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
