Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2149
Xem ngày tốt xấu trong năm 2149 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2149
Tháng 9/2149 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T09Ngày nên tránhÂm 29/7/2149 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 29/7/2149 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/7/2149 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T09Ngày tốtÂm 1/8/2149 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/8/2149 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/8/2149 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T09Ngày bình thườngÂm 2/8/2149 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 2/8/2149 · Ất Sửu
Âm lịch: 2/8/2149 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/2149 · Bính DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 3/8/2149 · Bính Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/8/2149 · ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu05T09Ngày bình thườngÂm 4/8/2149 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/8/2149 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 4/8/2149 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T09Ngày bình thườngÂm 5/8/2149 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/8/2149 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/8/2149 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2149 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 6/8/2149 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 6/8/2149 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T09Ngày bình thườngÂm 7/8/2149 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 7/8/2149 · Canh Ngọ
Âm lịch: 7/8/2149 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2149 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/8/2149 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/8/2149 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2149 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8/2149 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/8/2149 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm11T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2149 · Quý DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/8/2149 · Quý Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/8/2149 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T09Ngày kém thuậnÂm 11/8/2149 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 11/8/2149 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/2149 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2149 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8/2149 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/8/2149 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T09Ngày kém thuậnÂm 13/8/2149 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 13/8/2149 · Bính Tý
Âm lịch: 13/8/2149 · ngày Bính Tý, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T09Ngày bình thườngÂm 14/8/2149 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/8/2149 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/8/2149 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2149 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 15/8/2149 · Mậu Dần
Âm lịch: 15/8/2149 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư17T09Ngày nên tránhÂm 16/8/2149 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 16/8/2149 · Kỷ Mão
Âm lịch: 16/8/2149 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T09Ngày kém thuậnÂm 17/8/2149 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 17/8/2149 · Canh Thìn
Âm lịch: 17/8/2149 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T09Ngày bình thườngÂm 18/8/2149 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 18/8/2149 · Tân Tỵ
Âm lịch: 18/8/2149 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T09Ngày bình thườngÂm 19/8/2149 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 19/8/2149 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 19/8/2149 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T09Ngày bình thườngÂm 20/8/2149 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/2149 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/2149 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2149 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/2149 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/2149 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba23T09Ngày kém thuậnÂm 22/8/2149 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/8/2149 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/2149 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T09Ngày kém thuậnÂm 23/8/2149 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 23/8/2149 · Bính Tuất
Âm lịch: 23/8/2149 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T09Ngày bình thườngÂm 24/8/2149 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/2149 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/2149 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T09Ngày bình thườngÂm 25/8/2149 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 25/8/2149 · Mậu Tý
Âm lịch: 25/8/2149 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T09Ngày bình thườngÂm 26/8/2149 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/8/2149 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/2149 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T09Ngày bình thườngÂm 27/8/2149 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/8/2149 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/8/2149 · ngày Canh Dần, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai29T09Ngày nên tránhÂm 28/8/2149 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 28/8/2149 · Tân Mão
Âm lịch: 28/8/2149 · ngày Tân Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T09Ngày kém thuậnÂm 29/8/2149 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/8/2149 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 29/8/2149 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
