Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2154
Xem ngày tốt xấu trong năm 2154 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2154
Tháng 9/2154 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T09Ngày bình thườngÂm 24/7/2154 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 24/7/2154 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 24/7/2154 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T09Ngày kém thuậnÂm 25/7/2154 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 25/7/2154 · Canh Dần
Âm lịch: 25/7/2154 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba03T09Ngày bình thườngÂm 26/7/2154 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/7/2154 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 26/7/2154 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T09Ngày bình thườngÂm 27/7/2154 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/7/2154 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/7/2154 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T09Ngày bình thườngÂm 28/7/2154 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/7/2154 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/7/2154 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T09Ngày kém thuậnÂm 29/7/2154 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/7/2154 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/7/2154 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T09Ngày bình thườngÂm 30/7/2154 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/7/2154 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/7/2154 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T09Ngày bình thườngÂm 1/8/2154 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/8/2154 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/8/2154 · ngày Bính Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai09T09Ngày bình thườngÂm 2/8/2154 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/2154 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/8/2154 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/2154 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 3/8/2154 · Mậu Tuất
Âm lịch: 3/8/2154 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T09Ngày bình thườngÂm 4/8/2154 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/8/2154 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/8/2154 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T09Ngày bình thườngÂm 5/8/2154 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 5/8/2154 · Canh Tý
Âm lịch: 5/8/2154 · ngày Canh Tý, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2154 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/2154 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/8/2154 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T09Ngày bình thườngÂm 7/8/2154 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 7/8/2154 · Nhâm Dần
Âm lịch: 7/8/2154 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật15T09Ngày nên tránhÂm 8/8/2154 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 8/8/2154 · Quý Mão
Âm lịch: 8/8/2154 · ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T09Ngày kém thuậnÂm 9/8/2154 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 9/8/2154 · Giáp Thìn
Âm lịch: 9/8/2154 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2154 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 10/8/2154 · Ất Tỵ
Âm lịch: 10/8/2154 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T09Ngày bình thườngÂm 11/8/2154 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 11/8/2154 · Bính Ngọ
Âm lịch: 11/8/2154 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2154 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/8/2154 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/8/2154 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T09Ngày kém thuậnÂm 13/8/2154 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/8/2154 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8/2154 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy21T09Ngày kém thuậnÂm 14/8/2154 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/8/2154 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/2154 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T09Ngày kém thuậnÂm 15/8/2154 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/8/2154 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/2154 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T09Ngày bình thườngÂm 16/8/2154 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/2154 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/2154 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T09Ngày bình thườngÂm 17/8/2154 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 17/8/2154 · Nhâm Tý
Âm lịch: 17/8/2154 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T09Ngày bình thườngÂm 18/8/2154 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/8/2154 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/8/2154 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T09Ngày tốtÂm 19/8/2154 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/8/2154 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/8/2154 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu27T09Ngày nên tránhÂm 20/8/2154 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 20/8/2154 · Ất Mão
Âm lịch: 20/8/2154 · ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T09Ngày kém thuậnÂm 21/8/2154 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 21/8/2154 · Bính Thìn
Âm lịch: 21/8/2154 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T09Ngày bình thườngÂm 22/8/2154 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 22/8/2154 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 22/8/2154 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T09Ngày bình thườngÂm 23/8/2154 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 23/8/2154 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 23/8/2154 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
