Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2154
Xem ngày tốt xấu trong năm 2154 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2154
Tháng 4/2154 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T04Ngày kém thuậnÂm 19/2/2154 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 19/2/2154 · Bính Thìn
Âm lịch: 19/2/2154 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T04Ngày bình thườngÂm 20/2/2154 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 20/2/2154 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 20/2/2154 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T04Ngày bình thườngÂm 21/2/2154 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/2/2154 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/2/2154 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T04Ngày bình thườngÂm 22/2/2154 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/2154 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/2/2154 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T04Ngày kém thuậnÂm 23/2/2154 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 23/2/2154 · Canh Thân
Âm lịch: 23/2/2154 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T04Ngày bình thườngÂm 24/2/2154 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2/2154 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/2154 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T04Ngày kém thuậnÂm 25/2/2154 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 25/2/2154 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 25/2/2154 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T04Ngày bình thườngÂm 26/2/2154 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/2/2154 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/2154 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T04Ngày bình thườngÂm 27/2/2154 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 27/2/2154 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 27/2/2154 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T04Ngày kém thuậnÂm 28/2/2154 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/2/2154 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/2/2154 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T04Ngày rất thuận lợiÂm 29/2/2154 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 29/2/2154 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 29/2/2154 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T04Ngày bình thườngÂm 30/2/2154 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/2/2154 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/2/2154 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T04Ngày kém thuậnÂm 1/3/2154 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 1/3/2154 · Mậu Thìn
Âm lịch: 1/3/2154 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T04Ngày bình thườngÂm 2/3/2154 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/2154 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/2154 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T04Ngày kém thuậnÂm 3/3/2154 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/3/2154 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/3/2154 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T04Ngày kém thuậnÂm 4/3/2154 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 4/3/2154 · Tân Mùi
Âm lịch: 4/3/2154 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T04Ngày bình thườngÂm 5/3/2154 · Nhâm ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 5/3/2154 · Nhâm Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 5/3/2154 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T04Ngày tốtÂm 6/3/2154 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 6/3/2154 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 6/3/2154 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T04Ngày nên tránhÂm 7/3/2154 · Giáp Tuất
Ngày nên tránh
Âm 7/3/2154 · Giáp Tuất
Âm lịch: 7/3/2154 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2154 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/2154 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/2154 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T04Ngày bình thườngÂm 9/3/2154 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/3/2154 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/2154 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T04Ngày kém thuậnÂm 10/3/2154 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 10/3/2154 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/3/2154 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T04Ngày rất thuận lợiÂm 11/3/2154 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/3/2154 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 11/3/2154 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư24T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/2154 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 12/3/2154 · Kỷ Mão
Âm lịch: 12/3/2154 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/2154 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 13/3/2154 · Canh Thìn
Âm lịch: 13/3/2154 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2154 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/2154 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/2154 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T04Ngày bình thườngÂm 15/3/2154 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/3/2154 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3/2154 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T04Ngày kém thuậnÂm 16/3/2154 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 16/3/2154 · Quý Mùi
Âm lịch: 16/3/2154 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T04Ngày tốtÂm 17/3/2154 · Giáp ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 17/3/2154 · Giáp Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 17/3/2154 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T04Ngày bình thườngÂm 18/3/2154 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/3/2154 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/2154 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
