Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2154
Xem ngày tốt xấu trong năm 2154 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2154
Tháng 5/2154 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T05Ngày kém thuậnÂm 19/3/2154 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/3/2154 · Bính Tuất
Âm lịch: 19/3/2154 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T05Ngày bình thườngÂm 20/3/2154 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/2154 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/2154 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T05Ngày bình thườngÂm 21/3/2154 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/2154 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/2154 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T05Ngày nên tránhÂm 22/3/2154 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 22/3/2154 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 22/3/2154 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T05Ngày kém thuậnÂm 23/3/2154 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/3/2154 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/2154 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T05Ngày bình thườngÂm 24/3/2154 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/3/2154 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/3/2154 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T05Ngày bình thườngÂm 25/3/2154 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/3/2154 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 25/3/2154 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T05Ngày bình thườngÂm 26/3/2154 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/3/2154 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/3/2154 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T05Ngày bình thườngÂm 27/3/2154 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 27/3/2154 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 27/3/2154 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T05Ngày bình thườngÂm 28/3/2154 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 28/3/2154 · Ất Mùi
Âm lịch: 28/3/2154 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T05Ngày kém thuậnÂm 29/3/2154 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/3/2154 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/3/2154 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật12T05Ngày bình thườngÂm 1/4/2154 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 1/4/2154 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 1/4/2154 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T05Ngày bình thườngÂm 2/4/2154 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/4/2154 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/4/2154 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T05Ngày kém thuậnÂm 3/4/2154 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 3/4/2154 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 3/4/2154 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T05Ngày bình thườngÂm 4/4/2154 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/4/2154 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/4/2154 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T05Ngày tốtÂm 5/4/2154 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 5/4/2154 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/4/2154 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T05Ngày nên tránhÂm 6/4/2154 · Nhâm Dần
Ngày nên tránh
Âm 6/4/2154 · Nhâm Dần
Âm lịch: 6/4/2154 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy18T05Ngày kém thuậnÂm 7/4/2154 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/4/2154 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/4/2154 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T05Ngày bình thườngÂm 8/4/2154 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4/2154 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 8/4/2154 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T05Ngày kém thuậnÂm 9/4/2154 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 9/4/2154 · Ất Tỵ
Âm lịch: 9/4/2154 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T05Ngày bình thườngÂm 10/4/2154 · Bính NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 10/4/2154 · Bính Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/4/2154 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T05Ngày bình thườngÂm 11/4/2154 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 11/4/2154 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 11/4/2154 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T05Ngày kém thuậnÂm 12/4/2154 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 12/4/2154 · Mậu Thân
Âm lịch: 12/4/2154 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu24T05Ngày bình thườngÂm 13/4/2154 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 13/4/2154 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 13/4/2154 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T05Ngày bình thườngÂm 14/4/2154 · Canh TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/4/2154 · Canh Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/4/2154 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T05Ngày kém thuậnÂm 15/4/2154 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 15/4/2154 · Tân Hợi
Âm lịch: 15/4/2154 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T05Ngày kém thuậnÂm 16/4/2154 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 16/4/2154 · Nhâm Tý
Âm lịch: 16/4/2154 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T05Ngày bình thườngÂm 17/4/2154 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/4/2154 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/4/2154 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T05Ngày kém thuậnÂm 18/4/2154 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 18/4/2154 · Giáp Dần
Âm lịch: 18/4/2154 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm30T05Ngày bình thườngÂm 19/4/2154 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/4/2154 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/4/2154 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu31T05Ngày bình thườngÂm 20/4/2154 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/4/2154 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/4/2154 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
