Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2151
Xem ngày tốt xấu trong năm 2151 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2151
Tháng 5/2151 có 2 ngày tốt, 15 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T05Ngày bình thườngÂm 15/3/2151 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/3/2151 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3/2151 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T05Ngày kém thuậnÂm 16/3/2151 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 16/3/2151 · Tân Mùi
Âm lịch: 16/3/2151 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T05Ngày tốtÂm 17/3/2151 · Nhâm ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 17/3/2151 · Nhâm Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 17/3/2151 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba04T05Ngày bình thườngÂm 18/3/2151 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/3/2151 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/2151 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T05Ngày kém thuậnÂm 19/3/2151 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/3/2151 · Giáp Tuất
Âm lịch: 19/3/2151 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T05Ngày kém thuậnÂm 20/3/2151 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 20/3/2151 · Ất Hợi
Âm lịch: 20/3/2151 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T05Ngày kém thuậnÂm 21/3/2151 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 21/3/2151 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/3/2151 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T05Ngày kém thuậnÂm 22/3/2151 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/3/2151 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3/2151 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T05Ngày kém thuậnÂm 23/3/2151 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 23/3/2151 · Mậu Dần
Âm lịch: 23/3/2151 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai10T05Ngày bình thườngÂm 24/3/2151 · Kỷ MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/3/2151 · Kỷ Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/3/2151 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T05Ngày bình thườngÂm 25/3/2151 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/3/2151 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 25/3/2151 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T05Ngày bình thườngÂm 26/3/2151 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/3/2151 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/3/2151 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T05Ngày kém thuậnÂm 27/3/2151 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 27/3/2151 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 27/3/2151 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T05Ngày kém thuậnÂm 28/3/2151 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 28/3/2151 · Quý Mùi
Âm lịch: 28/3/2151 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T05Ngày kém thuậnÂm 29/3/2151 · Giáp ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/3/2151 · Giáp Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/3/2151 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật16T05Ngày bình thườngÂm 1/4/2151 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 1/4/2151 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/4/2151 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T05Ngày bình thườngÂm 2/4/2151 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/4/2151 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/4/2151 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T05Ngày kém thuậnÂm 3/4/2151 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 3/4/2151 · Đinh Hợi
Âm lịch: 3/4/2151 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T05Ngày bình thườngÂm 4/4/2151 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 4/4/2151 · Mậu Tý
Âm lịch: 4/4/2151 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Tỵ
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T05Ngày bình thườngÂm 5/4/2151 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/4/2151 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/4/2151 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T05Ngày kém thuậnÂm 6/4/2151 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 6/4/2151 · Canh Dần
Âm lịch: 6/4/2151 · ngày Canh Dần, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy22T05Ngày kém thuậnÂm 7/4/2151 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/4/2151 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/4/2151 · ngày Tân Mão, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T05Ngày bình thườngÂm 8/4/2151 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4/2151 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 8/4/2151 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T05Ngày kém thuậnÂm 9/4/2151 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 9/4/2151 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/4/2151 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T05Ngày tốtÂm 10/4/2151 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 10/4/2151 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/4/2151 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T05Ngày bình thườngÂm 11/4/2151 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 11/4/2151 · Ất Mùi
Âm lịch: 11/4/2151 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T05Ngày kém thuậnÂm 12/4/2151 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/4/2151 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/4/2151 · ngày Bính Thân, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu28T05Ngày bình thườngÂm 13/4/2151 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 13/4/2151 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 13/4/2151 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T05Ngày bình thườngÂm 14/4/2151 · Mậu TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/4/2151 · Mậu Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/4/2151 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T05Ngày kém thuậnÂm 15/4/2151 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 15/4/2151 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 15/4/2151 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T05Ngày bình thườngÂm 16/4/2151 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/4/2151 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/4/2151 · ngày Canh Tý, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
