Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2156
Xem ngày tốt xấu trong năm 2156 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2156
Tháng 5/2156 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T05Ngày tốtÂm 12/3 (nhuận)/2156 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/3 (nhuận)/2156 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3 (nhuận)/2156 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T05Ngày nên tránhÂm 13/3 (nhuận)/2156 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 13/3 (nhuận)/2156 · Mậu Tuất
Âm lịch: 13/3 (nhuận)/2156 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T05Ngày bình thườngÂm 14/3 (nhuận)/2156 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3 (nhuận)/2156 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3 (nhuận)/2156 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T05Ngày bình thườngÂm 15/3 (nhuận)/2156 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3 (nhuận)/2156 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3 (nhuận)/2156 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T05Ngày bình thườngÂm 16/3 (nhuận)/2156 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3 (nhuận)/2156 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3 (nhuận)/2156 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T05Ngày bình thườngÂm 17/3 (nhuận)/2156 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 17/3 (nhuận)/2156 · Nhâm Dần
Âm lịch: 17/3 (nhuận)/2156 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T05Ngày bình thườngÂm 18/3 (nhuận)/2156 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/3 (nhuận)/2156 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/3 (nhuận)/2156 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T05Ngày bình thườngÂm 19/3 (nhuận)/2156 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/3 (nhuận)/2156 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 19/3 (nhuận)/2156 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T05Ngày bình thườngÂm 20/3 (nhuận)/2156 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/3 (nhuận)/2156 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/3 (nhuận)/2156 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T05Ngày kém thuậnÂm 21/3 (nhuận)/2156 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 21/3 (nhuận)/2156 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3 (nhuận)/2156 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T05Ngày kém thuậnÂm 22/3 (nhuận)/2156 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 22/3 (nhuận)/2156 · Đinh Mùi
Âm lịch: 22/3 (nhuận)/2156 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T05Ngày bình thườngÂm 23/3 (nhuận)/2156 · Mậu ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/3 (nhuận)/2156 · Mậu Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/3 (nhuận)/2156 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T05Ngày tốtÂm 24/3 (nhuận)/2156 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 24/3 (nhuận)/2156 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/3 (nhuận)/2156 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T05Ngày bình thườngÂm 25/3 (nhuận)/2156 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 25/3 (nhuận)/2156 · Canh Tuất
Âm lịch: 25/3 (nhuận)/2156 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T05Ngày kém thuậnÂm 26/3 (nhuận)/2156 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 26/3 (nhuận)/2156 · Tân Hợi
Âm lịch: 26/3 (nhuận)/2156 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T05Ngày kém thuậnÂm 27/3 (nhuận)/2156 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 27/3 (nhuận)/2156 · Nhâm Tý
Âm lịch: 27/3 (nhuận)/2156 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T05Ngày bình thườngÂm 28/3 (nhuận)/2156 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/3 (nhuận)/2156 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/3 (nhuận)/2156 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T05Ngày bình thườngÂm 29/3 (nhuận)/2156 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 29/3 (nhuận)/2156 · Giáp Dần
Âm lịch: 29/3 (nhuận)/2156 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T05Ngày bình thườngÂm 1/4/2156 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/4/2156 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/2156 · ngày Ất Mão, tháng Quý Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T05Ngày bình thườngÂm 2/4/2156 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/4/2156 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/4/2156 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T05Ngày kém thuậnÂm 3/4/2156 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/4/2156 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/2156 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T05Ngày bình thườngÂm 4/4/2156 · Mậu NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/4/2156 · Mậu Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/4/2156 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T05Ngày bình thườngÂm 5/4/2156 · Kỷ MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 5/4/2156 · Kỷ Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 5/4/2156 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T05Ngày kém thuậnÂm 6/4/2156 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/4/2156 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/4/2156 · ngày Canh Thân, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T05Ngày kém thuậnÂm 7/4/2156 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày kém thuận
Âm 7/4/2156 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 7/4/2156 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T05Ngày bình thườngÂm 8/4/2156 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/4/2156 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/4/2156 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T05Ngày kém thuậnÂm 9/4/2156 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 9/4/2156 · Quý Hợi
Âm lịch: 9/4/2156 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T05Ngày kém thuậnÂm 10/4/2156 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 10/4/2156 · Giáp Tý
Âm lịch: 10/4/2156 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T05Ngày tốtÂm 11/4/2156 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/4/2156 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/2156 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T05Ngày kém thuậnÂm 12/4/2156 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 12/4/2156 · Bính Dần
Âm lịch: 12/4/2156 · ngày Bính Dần, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai31T05Ngày bình thườngÂm 13/4/2156 · Đinh MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/4/2156 · Đinh Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4/2156 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
