Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2156
Xem ngày tốt xấu trong năm 2156 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2156
Tháng 4/2156 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/2156 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/3/2156 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/3/2156 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/2156 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/3/2156 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/3/2156 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2156 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 14/3/2156 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 14/3/2156 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T04Ngày bình thườngÂm 15/3/2156 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/3/2156 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3/2156 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T04Ngày kém thuậnÂm 16/3/2156 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 16/3/2156 · Tân Mùi
Âm lịch: 16/3/2156 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T04Ngày bình thườngÂm 17/3/2156 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 17/3/2156 · Nhâm Thân
Âm lịch: 17/3/2156 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T04Ngày bình thườngÂm 18/3/2156 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/3/2156 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/3/2156 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T04Ngày kém thuậnÂm 19/3/2156 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/3/2156 · Giáp Tuất
Âm lịch: 19/3/2156 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T04Ngày bình thườngÂm 20/3/2156 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/2156 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/2156 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T04Ngày bình thườngÂm 21/3/2156 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/2156 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/2156 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T04Ngày kém thuậnÂm 22/3/2156 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/3/2156 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/3/2156 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T04Ngày tốtÂm 23/3/2156 · Mậu DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 23/3/2156 · Mậu Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/3/2156 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba13T04Ngày kém thuậnÂm 24/3/2156 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 24/3/2156 · Kỷ Mão
Âm lịch: 24/3/2156 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T04Ngày bình thườngÂm 25/3/2156 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/2156 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/2156 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T04Ngày bình thườngÂm 26/3/2156 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/2156 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/2156 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T04Ngày kém thuậnÂm 27/3/2156 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/3/2156 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/3/2156 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T04Ngày kém thuậnÂm 28/3/2156 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 28/3/2156 · Quý Mùi
Âm lịch: 28/3/2156 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T04Ngày bình thườngÂm 29/3/2156 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 29/3/2156 · Giáp Thân
Âm lịch: 29/3/2156 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai19T04Ngày bình thườngÂm 30/3/2156 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/3/2156 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/3/2156 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T04Ngày kém thuậnÂm 1/3 (nhuận)/2156 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 1/3 (nhuận)/2156 · Bính Tuất
Âm lịch: 1/3 (nhuận)/2156 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T04Ngày bình thườngÂm 2/3 (nhuận)/2156 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3 (nhuận)/2156 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3 (nhuận)/2156 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T04Ngày bình thườngÂm 3/3 (nhuận)/2156 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/3 (nhuận)/2156 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/3 (nhuận)/2156 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T04Ngày kém thuậnÂm 4/3 (nhuận)/2156 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 4/3 (nhuận)/2156 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 4/3 (nhuận)/2156 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T04Ngày rất thuận lợiÂm 5/3 (nhuận)/2156 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 5/3 (nhuận)/2156 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 5/3 (nhuận)/2156 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật25T04Ngày kém thuậnÂm 6/3 (nhuận)/2156 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 6/3 (nhuận)/2156 · Tân Mão
Âm lịch: 6/3 (nhuận)/2156 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T04Ngày bình thườngÂm 7/3 (nhuận)/2156 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3 (nhuận)/2156 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3 (nhuận)/2156 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T04Ngày bình thườngÂm 8/3 (nhuận)/2156 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3 (nhuận)/2156 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3 (nhuận)/2156 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T04Ngày kém thuậnÂm 9/3 (nhuận)/2156 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 9/3 (nhuận)/2156 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/3 (nhuận)/2156 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T04Ngày kém thuậnÂm 10/3 (nhuận)/2156 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/3 (nhuận)/2156 · Ất Mùi
Âm lịch: 10/3 (nhuận)/2156 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T04Ngày bình thườngÂm 11/3 (nhuận)/2156 · Bính ThânNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 11/3 (nhuận)/2156 · Bính Thân
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 11/3 (nhuận)/2156 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
