Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2152
Xem ngày tốt xấu trong năm 2152 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2152
Tháng 9/2152 có 0 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T09Ngày bình thườngÂm 3/8/2152 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/8/2152 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 3/8/2152 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T09Ngày bình thườngÂm 4/8/2152 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/8/2152 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/8/2152 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/2152 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/8/2152 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/8/2152 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2152 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 6/8/2152 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/8/2152 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T09Ngày bình thườngÂm 7/8/2152 · Quý MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/8/2152 · Quý Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/8/2152 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2152 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 8/8/2152 · Giáp Thân
Âm lịch: 8/8/2152 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm07T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2152 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8/2152 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/8/2152 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T09Ngày kém thuậnÂm 10/8/2152 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 10/8/2152 · Bính Tuất
Âm lịch: 10/8/2152 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T09Ngày bình thườngÂm 11/8/2152 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/8/2152 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/2152 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2152 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 12/8/2152 · Mậu Tý
Âm lịch: 12/8/2152 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T09Ngày kém thuậnÂm 13/8/2152 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/8/2152 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/8/2152 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T09Ngày bình thườngÂm 14/8/2152 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/8/2152 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/8/2152 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư13T09Ngày nên tránhÂm 15/8/2152 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 15/8/2152 · Tân Mão
Âm lịch: 15/8/2152 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T09Ngày kém thuậnÂm 16/8/2152 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 16/8/2152 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 16/8/2152 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T09Ngày bình thườngÂm 17/8/2152 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 17/8/2152 · Quý Tỵ
Âm lịch: 17/8/2152 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T09Ngày bình thườngÂm 18/8/2152 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 18/8/2152 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 18/8/2152 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T09Ngày bình thườngÂm 19/8/2152 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/8/2152 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/8/2152 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T09Ngày bình thườngÂm 20/8/2152 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/2152 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/2152 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba19T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2152 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/2152 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/2152 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T09Ngày kém thuậnÂm 22/8/2152 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 22/8/2152 · Mậu Tuất
Âm lịch: 22/8/2152 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T09Ngày bình thườngÂm 23/8/2152 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/8/2152 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/8/2152 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T09Ngày bình thườngÂm 24/8/2152 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 24/8/2152 · Canh Tý
Âm lịch: 24/8/2152 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T09Ngày bình thườngÂm 25/8/2152 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8/2152 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/8/2152 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T09Ngày bình thườngÂm 26/8/2152 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 26/8/2152 · Nhâm Dần
Âm lịch: 26/8/2152 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai25T09Ngày nên tránhÂm 27/8/2152 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 27/8/2152 · Quý Mão
Âm lịch: 27/8/2152 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T09Ngày kém thuậnÂm 28/8/2152 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 28/8/2152 · Giáp Thìn
Âm lịch: 28/8/2152 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T09Ngày bình thườngÂm 29/8/2152 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 29/8/2152 · Ất Tỵ
Âm lịch: 29/8/2152 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T09Ngày bình thườngÂm 1/9/2152 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 1/9/2152 · Bính Ngọ
Âm lịch: 1/9/2152 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T09Ngày bình thườngÂm 2/9/2152 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/9/2152 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/9/2152 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T09Ngày bình thườngÂm 3/9/2152 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/9/2152 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/9/2152 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
