Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2152
Xem ngày tốt xấu trong năm 2152 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 2152
Tháng 10/2152 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T10Ngày bình thườngÂm 4/9/2152 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/9/2152 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/9/2152 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T10Ngày kém thuậnÂm 5/9/2152 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/9/2152 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/9/2152 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T10Ngày tốtÂm 6/9/2152 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/9/2152 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/9/2152 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T10Ngày kém thuậnÂm 7/9/2152 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 7/9/2152 · Nhâm Tý
Âm lịch: 7/9/2152 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T10Ngày bình thườngÂm 8/9/2152 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/9/2152 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/9/2152 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2152 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/9/2152 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/9/2152 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T10Ngày nên tránhÂm 10/9/2152 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 10/9/2152 · Ất Mão
Âm lịch: 10/9/2152 · ngày Ất Mão, tháng Canh Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T10Ngày kém thuậnÂm 11/9/2152 · Bính ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 11/9/2152 · Bính Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/9/2152 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2152 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 12/9/2152 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/9/2152 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T10Ngày bình thườngÂm 13/9/2152 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/9/2152 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/9/2152 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T10Ngày nên tránhÂm 14/9/2152 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 14/9/2152 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 14/9/2152 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T10Ngày rất thuận lợiÂm 15/9/2152 · Canh ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/9/2152 · Canh Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 15/9/2152 · ngày Canh Thân, tháng Canh Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T10Ngày bình thườngÂm 16/9/2152 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/9/2152 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/9/2152 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T10Ngày kém thuậnÂm 17/9/2152 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/9/2152 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 17/9/2152 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T10Ngày bình thườngÂm 18/9/2152 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/9/2152 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/9/2152 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T10Ngày bình thườngÂm 19/9/2152 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/9/2152 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/9/2152 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T10Ngày kém thuậnÂm 20/9/2152 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 20/9/2152 · Ất Sửu
Âm lịch: 20/9/2152 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T10Ngày bình thườngÂm 21/9/2152 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 21/9/2152 · Bính Dần
Âm lịch: 21/9/2152 · ngày Bính Dần, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T10Ngày bình thườngÂm 22/9/2152 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 22/9/2152 · Đinh Mão
Âm lịch: 22/9/2152 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T10Ngày kém thuậnÂm 23/9/2152 · Mậu ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 23/9/2152 · Mậu Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/9/2152 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T10Ngày bình thườngÂm 24/9/2152 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 24/9/2152 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/9/2152 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T10Ngày bình thườngÂm 25/9/2152 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/9/2152 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/9/2152 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T10Ngày kém thuậnÂm 26/9/2152 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 26/9/2152 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/9/2152 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T10Ngày bình thườngÂm 27/9/2152 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/9/2152 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 27/9/2152 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T10Ngày bình thườngÂm 28/9/2152 · Quý DậuNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 28/9/2152 · Quý Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 28/9/2152 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Tuất
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T10Ngày kém thuậnÂm 29/9/2152 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/9/2152 · Giáp Tuất
Âm lịch: 29/9/2152 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T10Ngày bình thườngÂm 30/9/2152 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/9/2152 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/9/2152 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T10Ngày bình thườngÂm 1/10/2152 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/10/2152 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/10/2152 · ngày Bính Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T10Ngày bình thườngÂm 2/10/2152 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 2/10/2152 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 2/10/2152 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T10Ngày nên tránhÂm 3/10/2152 · Mậu Dần
Ngày nên tránh
Âm 3/10/2152 · Mậu Dần
Âm lịch: 3/10/2152 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba31T10Ngày bình thườngÂm 4/10/2152 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 4/10/2152 · Kỷ Mão
Âm lịch: 4/10/2152 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
