Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2148
Xem ngày tốt xấu trong năm 2148 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2148
Tháng 9/2148 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T09Ngày bình thườngÂm 19/7/2148 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/7/2148 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7/2148 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T09Ngày bình thườngÂm 20/7/2148 · Kỷ MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/7/2148 · Kỷ Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/7/2148 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T09Ngày kém thuậnÂm 21/7/2148 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 21/7/2148 · Canh Thân
Âm lịch: 21/7/2148 · ngày Canh Thân, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T09Ngày nên tránhÂm 22/7/2148 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 22/7/2148 · Tân Dậu
Âm lịch: 22/7/2148 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T09Ngày bình thườngÂm 23/7/2148 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/7/2148 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/7/2148 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T09Ngày kém thuậnÂm 24/7/2148 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/7/2148 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/7/2148 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T09Ngày bình thườngÂm 25/7/2148 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 25/7/2148 · Giáp Tý
Âm lịch: 25/7/2148 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T09Ngày tốtÂm 26/7/2148 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 26/7/2148 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 26/7/2148 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T09Ngày kém thuậnÂm 27/7/2148 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 27/7/2148 · Bính Dần
Âm lịch: 27/7/2148 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba10T09Ngày nên tránhÂm 28/7/2148 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 28/7/2148 · Đinh Mão
Âm lịch: 28/7/2148 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T09Ngày kém thuậnÂm 29/7/2148 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/7/2148 · Mậu Thìn
Âm lịch: 29/7/2148 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T09Ngày bình thườngÂm 30/7/2148 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 30/7/2148 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 30/7/2148 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T09Ngày bình thườngÂm 1/8/2148 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 1/8/2148 · Canh Ngọ
Âm lịch: 1/8/2148 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T09Ngày bình thườngÂm 2/8/2148 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/2148 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/8/2148 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/2148 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/8/2148 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/8/2148 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T09Ngày bình thườngÂm 4/8/2148 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/8/2148 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/8/2148 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/2148 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/8/2148 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/8/2148 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2148 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/2148 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/8/2148 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T09Ngày kém thuậnÂm 7/8/2148 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 7/8/2148 · Bính Tý
Âm lịch: 7/8/2148 · ngày Bính Tý, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2148 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/8/2148 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/8/2148 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2148 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 9/8/2148 · Mậu Dần
Âm lịch: 9/8/2148 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T09Ngày nên tránhÂm 10/8/2148 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 10/8/2148 · Kỷ Mão
Âm lịch: 10/8/2148 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T09Ngày kém thuậnÂm 11/8/2148 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 11/8/2148 · Canh Thìn
Âm lịch: 11/8/2148 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2148 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/8/2148 · Tân Tỵ
Âm lịch: 12/8/2148 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T09Ngày bình thườngÂm 13/8/2148 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 13/8/2148 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 13/8/2148 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T09Ngày bình thườngÂm 14/8/2148 · Quý MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/8/2148 · Quý Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/8/2148 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2148 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/2148 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/2148 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T09Ngày bình thườngÂm 16/8/2148 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/2148 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/2148 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T09Ngày kém thuậnÂm 17/8/2148 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/8/2148 · Bính Tuất
Âm lịch: 17/8/2148 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T09Ngày bình thườngÂm 18/8/2148 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/8/2148 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/2148 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
