Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2148
Xem ngày tốt xấu trong năm 2148 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2148
Tháng 2/2148 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T02Ngày bình thườngÂm 12/1/2148 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/1/2148 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/1/2148 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T02Ngày nên tránhÂm 13/1/2148 · Bính TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày nên tránh
Âm 13/1/2148 · Bính Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 13/1/2148 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T02Ngày bình thườngÂm 14/1/2148 · Đinh HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 14/1/2148 · Đinh Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/1/2148 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T02Ngày bình thườngÂm 15/1/2148 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/1/2148 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/1/2148 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T02Ngày bình thườngÂm 16/1/2148 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 16/1/2148 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 16/1/2148 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T02Ngày bình thườngÂm 17/1/2148 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 17/1/2148 · Canh Dần
Âm lịch: 17/1/2148 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T02Ngày kém thuậnÂm 18/1/2148 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 18/1/2148 · Tân Mão
Âm lịch: 18/1/2148 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T02Ngày bình thườngÂm 19/1/2148 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 19/1/2148 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 19/1/2148 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T02Ngày kém thuậnÂm 20/1/2148 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 20/1/2148 · Quý Tỵ
Âm lịch: 20/1/2148 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T02Ngày bình thườngÂm 21/1/2148 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/1/2148 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/1/2148 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T02Ngày bình thườngÂm 22/1/2148 · Ất MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/1/2148 · Ất Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/1/2148 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T02Ngày kém thuậnÂm 23/1/2148 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2148 · Bính Thân
Âm lịch: 23/1/2148 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba13T02Ngày kém thuậnÂm 24/1/2148 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/1/2148 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/1/2148 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T02Ngày bình thườngÂm 25/1/2148 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/2148 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/2148 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T02Ngày bình thườngÂm 26/1/2148 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/2148 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/2148 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T02Ngày bình thườngÂm 27/1/2148 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/1/2148 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/1/2148 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T02Ngày bình thườngÂm 28/1/2148 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 28/1/2148 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/1/2148 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T02Ngày bình thườngÂm 29/1/2148 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 29/1/2148 · Nhâm Dần
Âm lịch: 29/1/2148 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai19T02Ngày kém thuậnÂm 30/1/2148 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 30/1/2148 · Quý Mão
Âm lịch: 30/1/2148 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T02Ngày bình thườngÂm 1/1 (nhuận)/2148 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 1/1 (nhuận)/2148 · Giáp Thìn
Âm lịch: 1/1 (nhuận)/2148 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Dần (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T02Ngày kém thuậnÂm 2/1 (nhuận)/2148 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 2/1 (nhuận)/2148 · Ất Tỵ
Âm lịch: 2/1 (nhuận)/2148 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T02Ngày bình thườngÂm 3/1 (nhuận)/2148 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/1 (nhuận)/2148 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/1 (nhuận)/2148 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Dần (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T02Ngày bình thườngÂm 4/1 (nhuận)/2148 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/1 (nhuận)/2148 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/1 (nhuận)/2148 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T02Ngày kém thuậnÂm 5/1 (nhuận)/2148 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 5/1 (nhuận)/2148 · Mậu Thân
Âm lịch: 5/1 (nhuận)/2148 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật25T02Ngày kém thuậnÂm 6/1 (nhuận)/2148 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/1 (nhuận)/2148 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/1 (nhuận)/2148 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Dần (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T02Ngày bình thườngÂm 7/1 (nhuận)/2148 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/1 (nhuận)/2148 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/1 (nhuận)/2148 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T02Ngày bình thườngÂm 8/1 (nhuận)/2148 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/1 (nhuận)/2148 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/1 (nhuận)/2148 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T02Ngày tốtÂm 9/1 (nhuận)/2148 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/1 (nhuận)/2148 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/1 (nhuận)/2148 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T02Ngày bình thườngÂm 10/1 (nhuận)/2148 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 10/1 (nhuận)/2148 · Quý Sửu
Âm lịch: 10/1 (nhuận)/2148 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
