Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2148
Xem ngày tốt xấu trong năm 2148 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2148
Tháng 7/2148 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T07Ngày bình thườngÂm 16/5/2148 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 16/5/2148 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 16/5/2148 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T07Ngày bình thườngÂm 17/5/2148 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 17/5/2148 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 17/5/2148 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T07Ngày bình thườngÂm 18/5/2148 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/5/2148 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5/2148 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T07Ngày bình thườngÂm 19/5/2148 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 19/5/2148 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 19/5/2148 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T07Ngày bình thườngÂm 20/5/2148 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5/2148 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5/2148 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T07Ngày tốtÂm 21/5/2148 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/5/2148 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/5/2148 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T07Ngày nên tránhÂm 22/5/2148 · Nhâm Tuất
Ngày nên tránh
Âm 22/5/2148 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 22/5/2148 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T07Ngày bình thườngÂm 23/5/2148 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/5/2148 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/5/2148 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T07Ngày bình thườngÂm 24/5/2148 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 24/5/2148 · Giáp Tý
Âm lịch: 24/5/2148 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T07Ngày kém thuậnÂm 25/5/2148 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 25/5/2148 · Ất Sửu
Âm lịch: 25/5/2148 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T07Ngày bình thườngÂm 26/5/2148 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/5/2148 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/5/2148 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T07Ngày bình thườngÂm 27/5/2148 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/5/2148 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/5/2148 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T07Ngày kém thuậnÂm 28/5/2148 · Mậu ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/5/2148 · Mậu Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/5/2148 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T07Ngày tốtÂm 29/5/2148 · Kỷ TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 29/5/2148 · Kỷ Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/5/2148 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T07Ngày bình thườngÂm 30/5/2148 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 30/5/2148 · Canh Ngọ
Âm lịch: 30/5/2148 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T07Ngày kém thuậnÂm 1/6/2148 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 1/6/2148 · Tân Mùi
Âm lịch: 1/6/2148 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T07Ngày bình thườngÂm 2/6/2148 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 2/6/2148 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/6/2148 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T07Ngày kém thuậnÂm 3/6/2148 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/6/2148 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6/2148 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T07Ngày bình thườngÂm 4/6/2148 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/6/2148 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/6/2148 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T07Ngày bình thườngÂm 5/6/2148 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/2148 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/2148 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T07Ngày kém thuậnÂm 6/6/2148 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 6/6/2148 · Bính Tý
Âm lịch: 6/6/2148 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T07Ngày nên tránhÂm 7/6/2148 · Đinh Sửu
Ngày nên tránh
Âm 7/6/2148 · Đinh Sửu
Âm lịch: 7/6/2148 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T07Ngày bình thườngÂm 8/6/2148 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/2148 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/2148 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư24T07Ngày tốtÂm 9/6/2148 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/6/2148 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/2148 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T07Ngày bình thườngÂm 10/6/2148 · Canh ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/6/2148 · Canh Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/6/2148 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T07Ngày rất thuận lợiÂm 11/6/2148 · Tân TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/6/2148 · Tân Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 11/6/2148 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T07Ngày kém thuậnÂm 12/6/2148 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 12/6/2148 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 12/6/2148 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T07Ngày nên tránhÂm 13/6/2148 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 13/6/2148 · Quý Mùi
Âm lịch: 13/6/2148 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T07Ngày bình thườngÂm 14/6/2148 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 14/6/2148 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/6/2148 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T07Ngày bình thườngÂm 15/6/2148 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/2148 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/2148 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T07Ngày bình thườngÂm 16/6/2148 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/6/2148 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/6/2148 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
