Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2153
Xem ngày tốt xấu trong năm 2153 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2153
Tháng 7/2153 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T07Ngày bình thườngÂm 10/5 (nhuận)/2153 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5 (nhuận)/2153 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5 (nhuận)/2153 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T07Ngày kém thuậnÂm 11/5 (nhuận)/2153 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 11/5 (nhuận)/2153 · Quý Mùi
Âm lịch: 11/5 (nhuận)/2153 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T07Ngày bình thườngÂm 12/5 (nhuận)/2153 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/5 (nhuận)/2153 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/5 (nhuận)/2153 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T07Ngày bình thườngÂm 13/5 (nhuận)/2153 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 13/5 (nhuận)/2153 · Ất Dậu
Âm lịch: 13/5 (nhuận)/2153 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T07Ngày bình thườngÂm 14/5 (nhuận)/2153 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/5 (nhuận)/2153 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/5 (nhuận)/2153 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T07Ngày kém thuậnÂm 15/5 (nhuận)/2153 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 15/5 (nhuận)/2153 · Đinh Hợi
Âm lịch: 15/5 (nhuận)/2153 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T07Ngày kém thuậnÂm 16/5 (nhuận)/2153 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 16/5 (nhuận)/2153 · Mậu Tý
Âm lịch: 16/5 (nhuận)/2153 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T07Ngày kém thuậnÂm 17/5 (nhuận)/2153 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 17/5 (nhuận)/2153 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 17/5 (nhuận)/2153 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T07Ngày kém thuậnÂm 18/5 (nhuận)/2153 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/5 (nhuận)/2153 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5 (nhuận)/2153 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba10T07Ngày tốtÂm 19/5 (nhuận)/2153 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/5 (nhuận)/2153 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/5 (nhuận)/2153 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T07Ngày bình thườngÂm 20/5 (nhuận)/2153 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5 (nhuận)/2153 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5 (nhuận)/2153 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T07Ngày bình thườngÂm 21/5 (nhuận)/2153 · Quý TỵNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 21/5 (nhuận)/2153 · Quý Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 21/5 (nhuận)/2153 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T07Ngày bình thườngÂm 22/5 (nhuận)/2153 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 22/5 (nhuận)/2153 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 22/5 (nhuận)/2153 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T07Ngày nên tránhÂm 23/5 (nhuận)/2153 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 23/5 (nhuận)/2153 · Ất Mùi
Âm lịch: 23/5 (nhuận)/2153 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T07Ngày bình thườngÂm 24/5 (nhuận)/2153 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 24/5 (nhuận)/2153 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/5 (nhuận)/2153 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T07Ngày tốtÂm 25/5 (nhuận)/2153 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/5 (nhuận)/2153 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/5 (nhuận)/2153 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T07Ngày kém thuậnÂm 26/5 (nhuận)/2153 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 26/5 (nhuận)/2153 · Mậu Tuất
Âm lịch: 26/5 (nhuận)/2153 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T07Ngày bình thườngÂm 27/5 (nhuận)/2153 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/5 (nhuận)/2153 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/5 (nhuận)/2153 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T07Ngày bình thườngÂm 28/5 (nhuận)/2153 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 28/5 (nhuận)/2153 · Canh Tý
Âm lịch: 28/5 (nhuận)/2153 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T07Ngày kém thuậnÂm 29/5 (nhuận)/2153 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 29/5 (nhuận)/2153 · Tân Sửu
Âm lịch: 29/5 (nhuận)/2153 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T07Ngày bình thườngÂm 1/6/2153 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/6/2153 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/6/2153 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T07Ngày bình thườngÂm 2/6/2153 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/6/2153 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/2153 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T07Ngày kém thuậnÂm 3/6/2153 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/6/2153 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6/2153 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T07Ngày tốtÂm 4/6/2153 · Ất TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 4/6/2153 · Ất Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 4/6/2153 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T07Ngày kém thuậnÂm 5/6/2153 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 5/6/2153 · Bính Ngọ
Âm lịch: 5/6/2153 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T07Ngày kém thuậnÂm 6/6/2153 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 6/6/2153 · Đinh Mùi
Âm lịch: 6/6/2153 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T07Ngày bình thườngÂm 7/6/2153 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/6/2153 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/6/2153 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T07Ngày bình thườngÂm 8/6/2153 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/2153 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/2153 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T07Ngày bình thườngÂm 9/6/2153 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 9/6/2153 · Canh Tuất
Âm lịch: 9/6/2153 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T07Ngày tốtÂm 10/6/2153 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/6/2153 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/2153 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T07Ngày kém thuậnÂm 11/6/2153 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 11/6/2153 · Nhâm Tý
Âm lịch: 11/6/2153 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
