Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 2153
Những ngày trong tháng 7/2153 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 2153
Tháng 7/2153 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba03T07Ngày bình thườngÂm 12/5 (nhuận)/2153 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/5 (nhuận)/2153 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/5 (nhuận)/2153 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm05T07Ngày bình thườngÂm 14/5 (nhuận)/2153 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/5 (nhuận)/2153 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/5 (nhuận)/2153 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T07Ngày tốtÂm 19/5 (nhuận)/2153 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/5 (nhuận)/2153 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/5 (nhuận)/2153 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T07Ngày bình thườngÂm 20/5 (nhuận)/2153 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5 (nhuận)/2153 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5 (nhuận)/2153 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T07Ngày tốtÂm 25/5 (nhuận)/2153 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/5 (nhuận)/2153 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/5 (nhuận)/2153 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T07Ngày bình thườngÂm 27/5 (nhuận)/2153 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/5 (nhuận)/2153 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/5 (nhuận)/2153 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T07Ngày bình thườngÂm 2/6/2153 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/6/2153 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/2153 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T07Ngày bình thườngÂm 8/6/2153 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/2153 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/2153 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T07Ngày tốtÂm 10/6/2153 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/6/2153 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/2153 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
