Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2155
Xem ngày tốt xấu trong năm 2155 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2155
Tháng 7/2155 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T07Ngày bình thườngÂm 2/6/2155 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/6/2155 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/2155 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T07Ngày bình thườngÂm 3/6/2155 · Quý TỵNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/6/2155 · Quý Tỵ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/6/2155 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mùi
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T07Ngày kém thuậnÂm 4/6/2155 · Giáp Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 4/6/2155 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 4/6/2155 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T07Ngày kém thuậnÂm 5/6/2155 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 5/6/2155 · Ất Mùi
Âm lịch: 5/6/2155 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T07Ngày bình thườngÂm 6/6/2155 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/6/2155 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/2155 · ngày Bính Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật06T07Ngày kém thuậnÂm 7/6/2155 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 7/6/2155 · Đinh Dậu
Âm lịch: 7/6/2155 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T07Ngày bình thườngÂm 8/6/2155 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 8/6/2155 · Mậu Tuất
Âm lịch: 8/6/2155 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T07Ngày tốtÂm 9/6/2155 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/6/2155 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/2155 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T07Ngày kém thuậnÂm 10/6/2155 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 10/6/2155 · Canh Tý
Âm lịch: 10/6/2155 · ngày Canh Tý, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T07Ngày nên tránhÂm 11/6/2155 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 11/6/2155 · Tân Sửu
Âm lịch: 11/6/2155 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T07Ngày bình thườngÂm 12/6/2155 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/6/2155 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/6/2155 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy12T07Ngày bình thườngÂm 13/6/2155 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/2155 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/2155 · ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T07Ngày kém thuậnÂm 14/6/2155 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/6/2155 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/2155 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T07Ngày tốtÂm 15/6/2155 · Ất TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 15/6/2155 · Ất Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 15/6/2155 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T07Ngày kém thuậnÂm 16/6/2155 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 16/6/2155 · Bính Ngọ
Âm lịch: 16/6/2155 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T07Ngày kém thuậnÂm 17/6/2155 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/6/2155 · Đinh Mùi
Âm lịch: 17/6/2155 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T07Ngày bình thườngÂm 18/6/2155 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/6/2155 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/6/2155 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu18T07Ngày bình thườngÂm 19/6/2155 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6/2155 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/2155 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T07Ngày bình thườngÂm 20/6/2155 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 20/6/2155 · Canh Tuất
Âm lịch: 20/6/2155 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T07Ngày bình thườngÂm 21/6/2155 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6/2155 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/2155 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T07Ngày nên tránhÂm 22/6/2155 · Nhâm Tý
Ngày nên tránh
Âm 22/6/2155 · Nhâm Tý
Âm lịch: 22/6/2155 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T07Ngày nên tránhÂm 23/6/2155 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 23/6/2155 · Quý Sửu
Âm lịch: 23/6/2155 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T07Ngày tốtÂm 24/6/2155 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/6/2155 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6/2155 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm24T07Ngày tốtÂm 25/6/2155 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/6/2155 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/2155 · ngày Ất Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T07Ngày bình thườngÂm 26/6/2155 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/6/2155 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/6/2155 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T07Ngày bình thườngÂm 27/6/2155 · Đinh TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 27/6/2155 · Đinh Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 27/6/2155 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mùi
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T07Ngày kém thuậnÂm 28/6/2155 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 28/6/2155 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 28/6/2155 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T07Ngày kém thuậnÂm 29/6/2155 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 29/6/2155 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 29/6/2155 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T07Ngày kém thuậnÂm 1/7/2155 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/7/2155 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/2155 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư30T07Ngày bình thườngÂm 2/7/2155 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/2155 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/7/2155 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T07Ngày bình thườngÂm 3/7/2155 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 3/7/2155 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 3/7/2155 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
