Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2153
Xem ngày tốt xấu trong năm 2153 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2153
Tháng 11/2153 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T11Ngày bình thườngÂm 15/9/2153 · Ất DậuNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 15/9/2153 · Ất Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 15/9/2153 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T11Ngày kém thuậnÂm 16/9/2153 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 16/9/2153 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/9/2153 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T11Ngày bình thườngÂm 17/9/2153 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/9/2153 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/9/2153 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T11Ngày kém thuậnÂm 18/9/2153 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/9/2153 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/9/2153 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T11Ngày kém thuậnÂm 19/9/2153 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 19/9/2153 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 19/9/2153 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T11Ngày bình thườngÂm 20/9/2153 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 20/9/2153 · Canh Dần
Âm lịch: 20/9/2153 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T11Ngày bình thườngÂm 21/9/2153 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/2153 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/9/2153 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T11Ngày bình thườngÂm 22/9/2153 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/9/2153 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/9/2153 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T11Ngày kém thuậnÂm 23/9/2153 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 23/9/2153 · Quý Tỵ
Âm lịch: 23/9/2153 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T11Ngày bình thườngÂm 24/9/2153 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/9/2153 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/9/2153 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T11Ngày bình thườngÂm 25/9/2153 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 25/9/2153 · Ất Mùi
Âm lịch: 25/9/2153 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T11Ngày kém thuậnÂm 26/9/2153 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 26/9/2153 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/9/2153 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba13T11Ngày bình thườngÂm 27/9/2153 · Đinh DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 27/9/2153 · Đinh Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/9/2153 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2153 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/2153 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/9/2153 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2153 · Kỷ HợiNên Cưới hỏi · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 29/9/2153 · Kỷ Hợi
Nên Cưới hỏi · Về nhà mới
Âm lịch: 29/9/2153 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Cưới hỏi · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2153 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/2153 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/2153 · ngày Canh Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2153 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 2/10/2153 · Tân Sửu
Âm lịch: 2/10/2153 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T11Ngày nên tránhÂm 3/10/2153 · Nhâm Dần
Ngày nên tránh
Âm 3/10/2153 · Nhâm Dần
Âm lịch: 3/10/2153 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai19T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2153 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/2153 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/2153 · ngày Quý Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2153 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/10/2153 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/10/2153 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T11Ngày kém thuậnÂm 6/10/2153 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 6/10/2153 · Ất Tỵ
Âm lịch: 6/10/2153 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2153 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 7/10/2153 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 7/10/2153 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T11Ngày tốtÂm 8/10/2153 · Đinh Mùi
Ngày tốt
Âm 8/10/2153 · Đinh Mùi
Âm lịch: 8/10/2153 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T11Ngày nên tránhÂm 9/10/2153 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 9/10/2153 · Mậu Thân
Âm lịch: 9/10/2153 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật25T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2153 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 10/10/2153 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/10/2153 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2153 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/10/2153 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/10/2153 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2153 · Tân HợiNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 12/10/2153 · Tân Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 12/10/2153 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Hợi
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T11Ngày kém thuậnÂm 13/10/2153 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/10/2153 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/10/2153 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2153 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 14/10/2153 · Quý Sửu
Âm lịch: 14/10/2153 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T11Ngày kém thuậnÂm 15/10/2153 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 15/10/2153 · Giáp Dần
Âm lịch: 15/10/2153 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
