Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 2153
Những ngày trong tháng 11/2153 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 2153
Tháng 11/2153 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy03T11Ngày bình thườngÂm 17/9/2153 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/9/2153 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/9/2153 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T11Ngày bình thườngÂm 21/9/2153 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/2153 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/9/2153 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T11Ngày bình thườngÂm 22/9/2153 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/9/2153 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/9/2153 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T11Ngày bình thườngÂm 24/9/2153 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/9/2153 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/9/2153 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2153 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/2153 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/2153 · ngày Canh Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2153 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/2153 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/2153 · ngày Quý Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2153 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/10/2153 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/10/2153 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2153 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 7/10/2153 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 7/10/2153 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
