Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2153
Những ngày trong tháng 11/2153 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2153
Tháng 11/2153 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư07T11Ngày bình thườngÂm 21/9/2153 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/2153 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/9/2153 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T11Ngày bình thườngÂm 27/9/2153 · Đinh DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 27/9/2153 · Đinh Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/9/2153 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2153 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/2153 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/9/2153 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2153 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/2153 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/2153 · ngày Canh Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2153 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/2153 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/2153 · ngày Quý Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2153 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/10/2153 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/10/2153 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
