Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2149
Xem ngày tốt xấu trong năm 2149 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2149
Tháng 3/2149 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T03Ngày bình thườngÂm 22/1/2149 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/1/2149 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/1/2149 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T03Ngày kém thuậnÂm 23/1/2149 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2149 · Canh Thân
Âm lịch: 23/1/2149 · ngày Canh Thân, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai03T03Ngày kém thuậnÂm 24/1/2149 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/1/2149 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/1/2149 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T03Ngày bình thườngÂm 25/1/2149 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/2149 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/2149 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T03Ngày bình thườngÂm 26/1/2149 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/2149 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/2149 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T03Ngày bình thườngÂm 27/1/2149 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/1/2149 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/1/2149 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T03Ngày tốtÂm 28/1/2149 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 28/1/2149 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/1/2149 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T03Ngày bình thườngÂm 29/1/2149 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/2149 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/2149 · ngày Bính Dần, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T03Ngày kém thuậnÂm 30/1/2149 · Đinh MãoNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 30/1/2149 · Đinh Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/1/2149 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T03Ngày kém thuậnÂm 1/2/2149 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 1/2/2149 · Mậu Thìn
Âm lịch: 1/2/2149 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2149 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 2/2/2149 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 2/2/2149 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T03Ngày bình thườngÂm 3/2/2149 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/2/2149 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/2/2149 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T03Ngày tốtÂm 4/2/2149 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/2/2149 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/2/2149 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2149 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/2/2149 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/2149 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T03Ngày nên tránhÂm 6/2/2149 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 6/2/2149 · Quý Dậu
Âm lịch: 6/2/2149 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T03Ngày kém thuậnÂm 7/2/2149 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 7/2/2149 · Giáp Tuất
Âm lịch: 7/2/2149 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T03Ngày bình thườngÂm 8/2/2149 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/2149 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/2149 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2149 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/2149 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/2149 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2149 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 10/2/2149 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 10/2/2149 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T03Ngày bình thườngÂm 11/2/2149 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 11/2/2149 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 11/2/2149 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2149 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/2/2149 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/2/2149 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T03Ngày nên tránhÂm 13/2/2149 · Canh Thìn
Ngày nên tránh
Âm 13/2/2149 · Canh Thìn
Âm lịch: 13/2/2149 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2149 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 14/2/2149 · Tân Tỵ
Âm lịch: 14/2/2149 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2149 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 15/2/2149 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 15/2/2149 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T03Ngày tốtÂm 16/2/2149 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/2/2149 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/2/2149 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T03Ngày bình thườngÂm 17/2/2149 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/2/2149 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2/2149 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T03Ngày nên tránhÂm 18/2/2149 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 18/2/2149 · Ất Dậu
Âm lịch: 18/2/2149 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T03Ngày kém thuậnÂm 19/2/2149 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/2/2149 · Bính Tuất
Âm lịch: 19/2/2149 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T03Ngày kém thuậnÂm 20/2/2149 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 20/2/2149 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/2/2149 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T03Ngày bình thườngÂm 21/2/2149 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/2/2149 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/2149 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T03Ngày bình thườngÂm 22/2/2149 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 22/2/2149 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 22/2/2149 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
